Salta al contigut

Quan Ly Thu Thue Portlet Quan Ly Thu Thue Portlet

Danh sách nghĩa vụ thuế Import

Mã số thuế/ Họ tên Phường *
Năm * Tháng *
# Mã số thuế Họ và tên Địa chỉ KD Ngành nghề KD Thời gian KD trong năm Thuế GTGT phải nộp Thuế TNCN phải nộp Tổng thuế GTGT, TNCN phải nộp trong năm Ghi chú
Từ tháng Đến tháng Doanh thu tính thuế GTGT 1 tháng Tỷ lệ thuế GTGT Thuế GTGT phải nộp 1 tháng Thuế GTGT phải nộp năm Doanh thu tính thuế TNCN 1 tháng Tỷ lệ thuế TNCN Thuế TNCN phát sinh Thuế TNCN được miễn, giảm Thuế TNCN phải nộp 1 tháng Thuế TNCN phải nộp năm

Không có kết quả nào được tìm thấy!

Quan Ly Thu Thue Xay Dung Quan Ly Thu Thue Xay Dung

Danh sách thuế xây dựng tư nhân Import

Họ tên
Số giấy phép xây dựng
Địa chỉ
STT Họ và tên Số giấy phép Diện tích xây dựng Địa chỉ Thuế GTGT Thuế TNCN Môn bài Tổng Thao tác
1 Hoàng Văn Hòa 93 45 Nguyễn Khoa Chiêm, Hòa Phát 2325000 930000 3255000 Xóa
2 Nguyễn Thị Huế 88 Tổ 24, Hòa Phát 2200000 880000 3080000 Xóa
3 Trần Đình Anh 64.9 K 160 Lê Trọng Tấn, Hòa Phát 1622500 649000 2271500 Xóa
4 Bùi Văn Tuyên 182.5 Tổ 27A, Hòa Phát 5931300 2372500 8303800 Xóa
5 Đặng Văn HÙng 109 Tổ 37, Hòa Phát 2997500 1199000 4196500 Xóa
6 Trần Thị Thạnh 111.7 Tổ 37, Hòa Phát 3071800 1228700 4300500 Xóa
7 Bùi Thị Diệu Oanh 89.95 Tổ 37, Hòa Phát 2473600 989500 3463100 Xóa
8 Lê Thị Thắm 137.28 Tổ 49, Hòa Phát 4118400 1647400 5765800 Xóa
9 Phan Văn Minh 81.6 Tổ 29, Hòa Phát 2448000 979200 3427200 Xóa
10 Thái Thị Lợi 49.4 Tổ 30, Hòa Phát 1482000 592800 2074800 Xóa

Tổ chức Tổ chức

THÔNG TIN TỔ CHỨC

Quay lại

Tra Cuu Gpxd Tra Cuu Gpxd

Danh sách giấy phép xây dựng

Tên chủ sở hữu
Phường
Số cấp phép
Ngày cấp
Từ ngày
Đến ngày
Số seri quyền sử dụng đất
Tờ bản đồ số
STT Chủ sở hữu Địa chỉ Giấy tờ QSDĐ (số seri, thửa đất, tờ bản đồ số) Trạng thái Số giấy phép Ngày cấp giấy phép
1576 Phan Thị Thanh Hải & Lê Hồ QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411017; Thửa 12; tờ BĐ B1-52 Chờ cấp
1577 Nguyễn Thị Phương Lan & Tô Đình Sử QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074528; Thửa 28; tờ BĐ B1-31 Chờ cấp
1578 Nguyễn Thị Tín & Nguyễn Hữu Dũng QH(4,0-7,5-4,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 155629; Thửa 21-D27; tờ BĐ 00 Chờ cấp
1579 Chu Văn Trí QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AA 314455; Thửa C1-68; tờ BĐ KT03/3 Chờ cấp
1580 Nguyễn Thị Xuân & Nguyễn Văn Toàn Bê tông xi măng, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 179807; Thửa 238; tờ BĐ 31 Chờ cấp
1581 Phan Thị Lê & Lê Tố QH (4,5-7,5-4,5), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AB 466639; Thửa 33B1-16; tờ BĐ 00 Chờ cấp
1582 Nguyễn Thị Diễm Thúy & Phan Thanh Bốn QH 7,5m; vỉa hè 4,5m & QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BA 456095; Thửa 23-B1.8; tờ BĐ 00 Chờ cấp
1583 Võ Thị Loan QH (4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 601595; Thửa 33; tờ BĐ B1-37 Chờ cấp
1584 Trần Khánh Hoàng QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992869; Thửa 69; tờ BĐ B1-23 Chờ cấp
1585 Nguyễn Thị Minh Hiền & Phan Tư Hiền QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411108; Thửa 29; tờ BĐ B1-54 Chờ cấp
1586 Trần Thị Thuận & Lê Phụng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411046; Thửa 41; tờ BĐ B1-52 Chờ cấp
1587 Nguyễn Thị Sáu & Phạm Xuân Phong QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678361; BO 678362; Thửa 47 + 48; tờ BĐ B1-35(GĐ2) Chờ cấp
1588 Trần Thị Minh Nguyệt & Trần Văn Đán QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445092; Thửa 31; tờ BĐ B1-40(GĐ2) Chờ cấp
1589 Lâm Thị Ngọc Lê & Trần Văn Chức QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678476; Thửa 56; tờ BĐ B1-41(GĐ2) Chờ cấp
1590 Phan Thị Cẩm & Lê Văn Sang QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678302; Thửa 27; tờ BĐ B1-89(GĐ2) Chờ cấp
1591 Nguyễn Thị Hoài Thương & Nguyễn Trọng Tín QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658730; Thửa 16; tờ BĐ B1-35 Chờ cấp
1592 Kiều Đức Nhân QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048583; Thửa 17; tờ BĐ B1-16 Chờ cấp
1593 Trần Thị Sanh & Đoàn Ngọc Ân QH(4,0-7,5-4,0) hướng Đông Bắc & QH(3,0-7,5-3,0) hướng Tây Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634520; Thửa 34; tờ BĐ B1-5 Chờ cấp
1594 Dương Thị Kim Thoa & Từ Tấn Anh QH (4,0-10,5-4,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AĐ 253356; Thửa 239-B6; tờ BĐ KT01/1 Chờ cấp
1595 Trương Nữ Minh Thi QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048450; Thửa 4; tờ BĐ B1-18 Chờ cấp
1596 Phạm Thị Vân & Phạm Khê QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952068; BG 952069; Thửa 68 + 69; tờ BĐ B1-1 Chờ cấp
1597 Trần Thị Bảy & Lưu Văn Trường QH(4,0-7,5-4,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng vào sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ H03835; Thửa 425-C5; tờ BĐ KT01/1 Chờ cấp
1598 Lê Thị Thu Hà & Nguyễn Phước Thịnh QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658093; Thửa 15; tờ BĐ B1-37 Chờ cấp
1599 Trần Thị Phú & Trần Quốc Kiệt QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 174328; Thửa 51; tờ BĐ B2.22 Chờ cấp
1600 Nguyễn Thị Kim Phượng QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634591; Thửa 69; tờ BĐ B1-6 Chờ cấp
1601 Trần Thị Kim Yến & Nguyễn Tiến Dũng QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992564; Thửa 64; tờ BĐ B1-21 Chờ cấp
1602 Nguyễn Hồ Ngọc Hương & Phan Ngọc Vũ QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445350; Thửa 43; tờ BĐ B1-19(GĐ2) Chờ cấp
1603 Nguyễn Thị Mỹ Luyện & Vũ Minh Sơn QH 7,5m; vỉa hè 4,0m & QH 5,5m; vỉa hè 3,0m, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AĐ 253171; Thửa C-97; tờ BĐ KT03/4 Chờ cấp
1604 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh & Nguyễn Quốc Huy QH(4,0-7,5-4,0)m & QH(3,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634515; Thửa 29; tờ BĐ B1-5 Chờ cấp
1605 Lương Minh Khoa QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992519; Thửa 19; tờ BĐ B1-21 Chờ cấp
1606 Đào Đoàn Liên Phương & Phạm Phú Phi Dũng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678493; Thửa 73; tờ BĐ B1-41(GĐ2) Chờ cấp
1607 Trần Thị Hồng Vi & Trương Ngọc Tâm QH 7,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445015; Thửa 30; tờ BĐ B1-39(GĐ2) Chờ cấp
1608 Nguyễn Thị Mỹ Nhung & Nguyễn Tấn Chương QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074560; Thửa 25; tờ BĐ B1-32 Chờ cấp
1609 Đỗ Thị Kiều Oanh & Ngô Hoàng Thông QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BN 189876; Thửa 48; tờ BĐ B1-84(GĐ2) Chờ cấp
1610 Trần Thị Thanh Nga QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678322; Thửa 8; tờ BĐ B1-35(GĐ2) Chờ cấp
1611 Đặng Thị Thu Sang & Võ Minh Hoàng QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992885; Thửa 85; tờ BĐ B1-23 Chờ cấp
1612 Phạm Thị Bích Huệ & Nguyễn Tiên Hồng QH 7,5m; vỉa hè 4,0 & QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 999934; Thửa 34; tờ BĐ B1-48 Chờ cấp
1613 Trần Trung Nghĩa QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952642; Thửa 42; tờ BĐ B1-8 Chờ cấp
1614 Nguyễn Hữu Lực QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678556; Thửa 46; tờ BĐ B1-42(GĐ2) Chờ cấp
1615 Nguyễn Thị Thanh Chinh & Võ Thái Nguyên BTXM, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AM 065613; Thửa 41; tờ BĐ 46 Chờ cấp
1616 Phạm Ngọc Kiên QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658829; Thửa 8; tờ BĐ B1-39 Chờ cấp
1617 Trần Thị Mến & Lê Hữu Lương QH (4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048074; Thửa 21; tờ BĐ B1-12 Chờ cấp
1618 Huỳnh Thị Kim Cúc & Lê Ngọc Chính QH (4,0-7,5-3,0)m & QH (4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658989; Thửa 31; tờ BĐ B1-28 Chờ cấp
1619 Trần Quốc Dương QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992026; Thửa 26; tờ BĐ B1-16 Chờ cấp
1620 Lê Thị Thanh Hương & Võ Văn Nhuận QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Tây Bắc & QH 7,5m; vỉa hè 4,0 hướng Tây Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411078 & BX 411079; Thửa 73 + 74; tờ BĐ B1-52 Chờ cấp
1621 Vũ Thị Tâm & Lê Văn Hiệp QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445215; Thửa 33; tờ BĐ B1-18(GĐ2) Chờ cấp
1622 Phạm Lệ Dung & Trần Minh Long QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678440; Thửa 20; tờ BĐ B1-41(GĐ2) Chờ cấp
1623 Phan Thị Ngọc Kim QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048469; Thửa 23; tờ BĐ B1-18 Chờ cấp
1624 Trương Thị Thanh Loan & Nguyễn Thanh Dũng QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658081; Thửa 3; tờ BĐ B1-37 Chờ cấp
1625 Đinh Quốc Cường QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658628; Thửa 5; tờ BĐ B1-34 Chờ cấp
1626 Nguyễn Thị Lợi QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BN 189555; Thửa 32; tờ BĐ B1-83(GĐ2) Chờ cấp
1627 Võ Thị Mai Thảo & Võ Trung Nghĩa QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445584; Thửa 34; tờ BĐ B1-25(GĐ2) Chờ cấp
1628 Phạm Kim Hưởng QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074643; Thửa 106; tờ BĐ B1-38 Chờ cấp
1629 Trần Thị Thanh Nhân & Phạm Xuân Trương QH (3,0-3,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 233157; Thửa 53; tờ BĐ B2.33 Chờ cấp
1630 Trương Thị Ngọc Thắm & Lê Trọng Sơn QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678255; Thửa 14; tờ BĐ B1-88(GĐ2) Chờ cấp
1631 Nguyễn Thị Trinh & Nguyễn Tiến Nhân QH (3,0-3,5-3,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 174558; Thửa 291; tờ BĐ E4 Chờ cấp
1632 Nguyễn Thị Đào & Lê Thanh Bắc QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303444; Thửa 31-B3; tờ BĐ 00 Chờ cấp
1633 Phan Thị Hạnh & Lã Bá Chất QH(3,0-5,5-3,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 654924; Thửa 60B1-22; tờ BĐ KT01/1 Chờ cấp
1634 Trần Thị Nhân Thiện QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048468; Thửa 22; tờ BĐ B1-18 Chờ cấp
1635 Nguyễn Thị Diễm & Nguyễn Khánh Việt QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048142; Thửa 42; tờ BĐ B1-13 Chờ cấp
1636 Lê Thị Phương & Phan Hải Nam QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678705; Thửa 45; tờ BĐ B1-36(GĐ2) Chờ cấp
1637 Nguyễn Thị Nguyên & Nguyễn Văn Minh Kiều QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952023; Thửa 23; tờ BĐ B1-1 Chờ cấp
1638 Phạm Thị Xuân Thúy & Nguyễn Sắc QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952006; Thửa 6; tờ BĐ B1-1 Chờ cấp
1639 Nguyễn Thị Lệ & Nguyễn Ngọc Sơn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445329; Thửa 22; tờ BĐ B1-19(GĐ2) Chờ cấp
1640 Trần Thị Em & Trương Minh Luận QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 999657; Thửa 57; tờ BĐ B1-17 Chờ cấp
1641 Đặng Thị Bích Trúc QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992669; Thửa 115; tờ BĐ B1-21 Chờ cấp
1642 Nguyễn Thị Tuyết Mai & Ngô Văn Khoa QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678327; Thửa 13; tờ BĐ B1-35(GĐ2) Chờ cấp
1643 Nguyễn Thị Diệu Linh & Trương Trọng Mười QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445081; Thửa 20; tờ BĐ B1-40(GĐ2) Chờ cấp
1644 Võ Thị Dung & Mai Bá Biên Cương QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411134; Thửa 56; tờ BĐ B1-54 Chờ cấp
1645 Hồ Xuân Mai QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992838; Thửa 38; tờ BĐ B1-23 Chờ cấp
1646 Phạm Thị Ly Ly & Nguyễn Đức Thọ QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445341; Thửa 34; tờ BĐ B1-19(GĐ2) Chờ cấp
1647 Nguyễn Tuấn Anh QH (4,5-7,5-4,5), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AE 025861; Thửa 60-B2.2; tờ BĐ 00 Chờ cấp
1648 Hoàng Thị Thanh Linh & Vũ Ngô Tiến QH (3,0-3,5-3,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 834868; Thửa 49B1-23; tờ BĐ KT01/1 Chờ cấp
1649 Kiều Thị Hồng Thẩm & Võ Hữu Linh QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445510; Thửa 76; tờ BĐ B1-24(GĐ2) Chờ cấp
1650 Trần Hoài Thương & Phạm Nguyễn Nam Hưng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678323; Thửa 9; tờ BĐ B1-35(GĐ2) Chờ cấp