Salta al contigut

Quan Ly Thu Thue Portlet Quan Ly Thu Thue Portlet

Danh sách nghĩa vụ thuế Import

Mã số thuế/ Họ tên Phường *
Năm * Tháng *
# Mã số thuế Họ và tên Địa chỉ KD Ngành nghề KD Thời gian KD trong năm Thuế GTGT phải nộp Thuế TNCN phải nộp Tổng thuế GTGT, TNCN phải nộp trong năm Ghi chú
Từ tháng Đến tháng Doanh thu tính thuế GTGT 1 tháng Tỷ lệ thuế GTGT Thuế GTGT phải nộp 1 tháng Thuế GTGT phải nộp năm Doanh thu tính thuế TNCN 1 tháng Tỷ lệ thuế TNCN Thuế TNCN phát sinh Thuế TNCN được miễn, giảm Thuế TNCN phải nộp 1 tháng Thuế TNCN phải nộp năm

Không có kết quả nào được tìm thấy!

Quan Ly Thu Thue Xay Dung Quan Ly Thu Thue Xay Dung

Danh sách thuế xây dựng tư nhân Import

Họ tên
Số giấy phép xây dựng
Địa chỉ
STT Họ và tên Số giấy phép Diện tích xây dựng Địa chỉ Thuế GTGT Thuế TNCN Môn bài Tổng Thao tác
1 Hoàng Văn Hòa 93 45 Nguyễn Khoa Chiêm, Hòa Phát 2325000 930000 3255000 Xóa
2 Nguyễn Thị Huế 88 Tổ 24, Hòa Phát 2200000 880000 3080000 Xóa
3 Trần Đình Anh 64.9 K 160 Lê Trọng Tấn, Hòa Phát 1622500 649000 2271500 Xóa
4 Bùi Văn Tuyên 182.5 Tổ 27A, Hòa Phát 5931300 2372500 8303800 Xóa
5 Đặng Văn HÙng 109 Tổ 37, Hòa Phát 2997500 1199000 4196500 Xóa
6 Trần Thị Thạnh 111.7 Tổ 37, Hòa Phát 3071800 1228700 4300500 Xóa
7 Bùi Thị Diệu Oanh 89.95 Tổ 37, Hòa Phát 2473600 989500 3463100 Xóa
8 Lê Thị Thắm 137.28 Tổ 49, Hòa Phát 4118400 1647400 5765800 Xóa
9 Phan Văn Minh 81.6 Tổ 29, Hòa Phát 2448000 979200 3427200 Xóa
10 Thái Thị Lợi 49.4 Tổ 30, Hòa Phát 1482000 592800 2074800 Xóa

Tổ chức Tổ chức

THÔNG TIN TỔ CHỨC

Quay lại

Tra Cuu Gpxd Tra Cuu Gpxd

Danh sách giấy phép xây dựng

Tên chủ sở hữu
Phường
Số cấp phép
Ngày cấp
Từ ngày
Đến ngày
Số seri quyền sử dụng đất
Tờ bản đồ số
STT Chủ sở hữu Địa chỉ Giấy tờ QSDĐ (số seri, thửa đất, tờ bản đồ số) Trạng thái Số giấy phép Ngày cấp giấy phép
2101 Phạm Chương QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 312387; Thửa 33; tờ BĐ B2.18 Cấp mới 1010 16/03/2018
2102 Trần Thị Hạnh & Võ Hoài Việt QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 174587; Thửa 54; tờ BĐ B2.46 Cấp mới 1007 16/03/2018
2103 Phạm Thị Thu & Trà Văn Thành QH(4,5-7,5-4,5) phía Đông Bắc & QH(4,0-7,5-4,0) phía Đông Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 876796; Thửa 120; tờ BĐ 161 Cấp mới 1047 16/03/2018
2104 Đoàn Thị Yến Vi đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 782759; Thửa 39; tờ BĐ 203 Cấp mới 972 16/03/2018
2105 Trần Thanh Nam đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BB 504505; Thửa 02; tờ BĐ 181 Cấp mới 980 16/03/2018
2106 Nguyễn Thị Lệ Hoa & Hồ Văn Cầu QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 240628; Thửa 188; tờ BĐ 144 Cấp mới 974 16/03/2018
2107 Nguyễn Thị Trúc & Nguyễn Quang Thuận QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 282731; Thửa 50; tờ BĐ B2.12 Cấp mới 968 16/03/2018
2108 Lê Thị Thanh Nga & Nguyễn Duy Thành QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 412450; Thửa 51; tờ BĐ B2.5 Cấp mới 976 16/03/2018
2109 Trần Thị Minh Hiếu & Nguyễn Nam Bình đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878660; Thửa 185; tờ BĐ 17 Cấp mới 932 15/03/2018
2110 Trần Thị Mỹ Dung & Nguyễn Hữu Hải QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 876402; Thửa 617; tờ BĐ D3 Cấp mới 988 16/03/2018
2111 Nguyễn Ngọc Anh QH(3,0-3,75-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 155334; Thửa 130; tờ BĐ 31 Cấp mới 992 16/03/2018
2112 Lê Thị Thủy & Lê Văn Trường QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 155510; Thửa 176; tờ BĐ 53 Cấp mới 989 16/03/2018
2113 Phan Thị Ánh & Nguyễn Lương Bảy đường BTXM rộng 3,5, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 282908; Thửa 538; tờ BĐ 09 Cấp mới 990 16/03/2018
2114 Huỳnh Thị Như Lành & Nguyễn Xuân Trường đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878150; Thửa 86; tờ BĐ 16 Cấp mới 991 16/03/2018
2115 Ngô Thị Mỹ Lệ đường BTXM rộng 5,5, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng O 710514; Thửa 43; tờ BĐ 05 Chờ cấp
2116 Lê Thị Ngọc Quỳnh SỬA CHỮA & Ngô Tấn Phước đường QH Bình Thái 3, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303648; Thửa 456; tờ BĐ 6 Chờ cấp
2117 Mai Thị Thanh Tuyết đường BTXM rộng 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng W 618459; Thửa 519; tờ BĐ 8 Cấp mới 936 15/03/2018
2118 Ngô Thị Diễm Thúy & Nguyễn Thành Trước đường BTXM rộng 5,5, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng W 586242; Thửa 642; tờ BĐ 6 Cấp mới 940 15/03/2018
2119 Ông Thị Lý & Trịnh Quang Sơn đường BTXM rộng 4,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AP 603061; Thửa 677; tờ BĐ 18 Cấp mới 941 15/03/2018
2120 Dương Thị Thu & Tạ Thanh Phương QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303730; Thửa 13; tờ BĐ B2.14 Cấp mới 773/GPXD 09/03/2018
2121 Lê Nho Ái QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 233688; Thửa 45; tờ BĐ B2.18 Chờ cấp
2122 Nguyễn Thị Diễm đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AC 774326; Thửa D9-82; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2123 Phạm Thị Ba SỬA CHỮA QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 834039; Thửa 358; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2124 Hứa Thị Kim Liên & Nguyễn Tấn Tiên , Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048572; Thửa 6; tờ BĐ B1-16 Chờ cấp
2125 Trịnh Thị Hồng & Nguyễn Hữu Thanh QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634110; Thửa 175; tờ BĐ 44 Chờ cấp
2126 Ngô Thị Thu Thủy & Đoàn Vũ Ngọc Hiền QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 579521; Thửa 21; tờ BĐ B1-25 Chờ cấp
2127 Võ Thị Minh Hợi & Trần Đình Luyện đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AM 482970; Thửa C2-46; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2128 Phan Huỳnh Trâm & Lê Văn Chinh QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 654454; Thửa A1-12; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2129 Nguyễn Thị Thanh Thủy & Lê Trường Sơn QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AK 521631; Thửa 61; tờ BĐ 53 Chờ cấp
2130 Lê Thị Kim Tuyến & Phan Công Hiển đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 669042; Thửa 292; tờ BĐ 11 Chờ cấp
2131 Nguyễn Thị Mỹ Anh & Nguyễn Chơn Liêm đường QH 5,5m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 654954; Thửa 248; tờ BĐ 17 Chờ cấp
2132 Đoàn Thị Ngọc Tuyết & Mai Đăng Đa đường QH 5,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AM 482657; Thửa 42; tờ BĐ DC-BT1/T4 Chờ cấp
2133 Ngô Thị Phúc & Ngô Văn Bé đường BTXM rộng 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 654493; Thửa 579; tờ BĐ 13 Chờ cấp
2134 Nguyễn Thị Thu Vân & Võ Văn Sơn Hà đường QH Thành Thái, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 179094; Thửa 17; tờ BĐ 43 Chờ cấp
2135 Nguyễn Thị Thu Liên & Mai Tuệ Hữu đường QH Lương Nhữ Hộc, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 179504; Thửa 36-B1.12; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2136 Phan Thị Tín & Nguyễn Trường Sơn đường QH Trần Thủ Độ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303635; Thửa B3-254; tờ BĐ KT01/1 Chờ cấp
2137 Võ Thị Thanh Hà & Phan Đức Tuấn QH(3,0-5,5-3,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AK 123316; Thửa 23-D21; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2138 Lâm Thị Xuân Anh QH(4,0-7,5-4,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AL 388855; Thửa 16-D21; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2139 Phạm Vũ Quang đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AL 230485; Thửa 215; tờ BĐ 171 Chờ cấp
2140 Nguyễn Lê Hoàng Linh & Võ Thanh Bình QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 654648; Thửa 75; tờ BĐ 120 Chờ cấp
2141 Lê Thị Phượng & Lê Trung Thành QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 723096; Thửa 2; tờ BĐ D Cấp mới 623/GPXD 02/03/2018
2142 Phạm Thị Oanh & Lê Mạnh Huy QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 412687; Thửa 17; tờ BĐ B2.24 Cấp mới 624/GPXD 02/03/2018
2143 Đỗ Thị Thanh Hải & Nguyễn Văn Chiến QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 312520; Thửa 260; tờ BĐ 00 Cấp mới 625/GPXD 02/03/3018
2144 Trần Ngọc Thùy Dương & Võ Hữu Công QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AP 986991; Thửa 1142-D10; tờ BĐ KT04/6 Cấp mới 609/GPXD 02/03/2018
2145 Nguyễn Đức Nhiên đường QH Tôn Thất Thuyết, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 155632; Thửa E-31; tờ BĐ 00 Cấp mới 619/GPXD 02/03/2018
2146 Đặng Thị Xí & Trần Ba đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 312127; Thửa 143; tờ BĐ 107 Cấp mới 621/GPXD 02/03/2018
2147 Đỗ Thị Thu Hương & Nguyễn Công Khương QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AI 358666; Thửa 24; tờ BĐ 46 Cấp mới 604/GPXD 01/03/2018
2148 Nguyễn Thị Em QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048151; Thửa 51; tờ BĐ B1-13 Chờ cấp
2149 Ngô Thị Kim Anh & Phạm Kim Ngọc QH(4,5-7,5-4,5), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AQ 192795; Thửa 31B1-11; tờ BĐ 00 Cấp mới 561/GPXD 28/02/2018
2150 Phạm Thị Thuấn & Trần Văn Giáo QH(4,0-7,5-4,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AĐ 126256; Thửa 482-C7; tờ BĐ KT01/1 Cấp mới 538/GPXD 27/02/2018
2151 Nguyễn Thị Thanh Nga & Đặng Ngọc Hồng đường QH 10,5m vỉa hè 5,0m phía Đông Nam và đường QH 5,5m vỉa hè 3,0m phía Tây Nam, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AL 388648; Thửa 15-D15; tờ BĐ 00 Cấp mới 563/GPXD 28/02/2018
2152 Nguyễn Thị Thật & Huỳnh Trần Hải Âu QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 579567; Thửa 67; tờ BĐ B1-25 Cấp mới 513/GPXD 26/02/2018
2153 Nguyễn Thị Kim Hồng & Trần Phước Lợi QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AG 024262; Thửa D-8B; tờ BĐ KT03/3 Cấp mới 514/GPXD 27/02/2018
2154 Trần Thanh Bình QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 312211; Thửa 58; tờ BĐ 118 Chờ cấp
2155 Hồ Văn Tính đường QH 7,5m vỉa hè 4,5, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 782656; Thửa 22; tờ BĐ B Cấp mới 529/GPXD 27/02/2018
2156 Lương Thị Lũy & Nguyễn Văn Sắc QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 282951; Thửa 54; tờ BĐ 121 Cấp mới 501 26/02/2018
2157 Huỳnh Thị Thuấn & Hồ Văn Chiêm QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 282596; Thửa 122; tờ BĐ 172 Cấp mới 535/GPXD 27/02/2018
2158 Nguyễn Thị Hiệp & Hứa Văn Thành QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 233881; Thửa 17; tờ BĐ B2.19 Chờ cấp
2159 Nguyễn Thị Kim Hồng & Trần Phước Lợi QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AG 024263; Thửa D-8; tờ BĐ KT03/3 Chờ cấp
2160 Nguyễn Mậu Quân QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AL 388652; Thửa 79; tờ BĐ 44 Chờ cấp
2161 Nguyễn Thị Mận & Võ Sỹ QH(4,0-7,5-4,0) phía Tây Nam & QH(3,0-5,5-3,0) phía Đông Nam, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AE 541566 AG 745807; Thửa 754D-D6 và 755-D6; tờ BĐ KT04/6 Cấp mới 487/GPXD 18/02/2018
2162 Phan Thị Vân & Nguyễn Quang Trung đường QH 5,5m vỉa hè 3,0 phía Đông Bắc giao đường QH 5,5m vỉa hè 3,0 phía Tây Bắc, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 179332; Thửa 302; tờ BĐ 11 Chờ cấp
2163 Ngô Thị Thanh Lưu & Trần Đình Nhân đường BTXM rộng 2,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CH 774090; Thửa 33; tờ BĐ 33 Cấp mới 504 26/02/2018
2164 Hoàng Kim Tuyến đường BTXM rộng 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 012460; Thửa 02; tờ BĐ 14 Cấp mới 489 18/02/2018
2165 Ngô Thị Hoa & Phan Kiệm QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048582; Thửa 154; tờ BĐ 21 Cấp mới 453/GPXD 12/02/2018
2166 Nguyễn Thị Mỹ Trang & Phạm Phú Ngọc đường QH(4,0-7,5-4,0) phía Đông Bắc & đường QH (3,0-7,5-3,0) phía Tây Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634661BE 634662; Thửa 172 và 176; tờ BĐ 31 Cấp mới 452/GPXD 12/02/2018
2167 Đặng Thị Mỹ Châu đường QH 5,5m vỉa hè 3,0 phía Tây Bắc giao đường QH 5,5m vỉa hè 3,0 phía Tây Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 729941; Thửa 123; tờ BĐ 106 Cấp mới 412/GPXD 09/02/2018
2168 Trần Thị Kim Anh & Âu Dương Minh QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 233350; Thửa 113; tờ BĐ 133 Chờ cấp
2169 Từ Thị Thanh Thảo & Huỳnh Ngọc Cường QH(3,0-5,5-3,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AC 184673; Thửa 27-B1-19; tờ BĐ 00 Cấp mới 418/GPXD 09/02/2018
2170 Đinh Văn Ký & Ngô Thị Lưu kiệt ra đường Đỗ Thúc Tịnh 4,5, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng 3401121432; Thửa 109; tờ BĐ 31 Cấp mới 450/GPXD 12/02/2018
2171 Tô Thị Gái & Phan Lộc đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng Đ 499851; Thửa F9-57; tờ BĐ KT03/3 Cấp mới 414/GPXD 09/02/2018
2172 Nguyễn Thị Thùy Phương & Lê Quang Tam đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AD 284769; Thửa 27; tờ BĐ 42 Cấp mới 424/GPXD 09/02/2018
2173 Phan Thị Thu & Nguyễn Văn Tám QH 7,5m, vỉa hè 4,0m, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 552732; Thửa 61; tờ BĐ 101 Cấp mới 359/gpxd 07/02/2018
2174 Lê Thị Phước đường QH Lương Nhữ Hộc, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 155235; Thửa 37-B1.12; tờ BĐ 00 Cấp mới 413/GPXD 09/02/2018
2175 Lê Thị Thanh Hương & Nguyễn Đình Nhàn QH(4,0-7,5-4,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AE 379989; Thửa C-35; tờ BĐ 00 Cấp mới 419/GPXD 09/02/2018