Salta al contigut

Quan Ly Thu Thue Portlet Quan Ly Thu Thue Portlet

Danh sách nghĩa vụ thuế Import

Mã số thuế/ Họ tên Phường *
Năm * Tháng *
# Mã số thuế Họ và tên Địa chỉ KD Ngành nghề KD Thời gian KD trong năm Thuế GTGT phải nộp Thuế TNCN phải nộp Tổng thuế GTGT, TNCN phải nộp trong năm Ghi chú
Từ tháng Đến tháng Doanh thu tính thuế GTGT 1 tháng Tỷ lệ thuế GTGT Thuế GTGT phải nộp 1 tháng Thuế GTGT phải nộp năm Doanh thu tính thuế TNCN 1 tháng Tỷ lệ thuế TNCN Thuế TNCN phát sinh Thuế TNCN được miễn, giảm Thuế TNCN phải nộp 1 tháng Thuế TNCN phải nộp năm

Không có kết quả nào được tìm thấy!

Quan Ly Thu Thue Xay Dung Quan Ly Thu Thue Xay Dung

Danh sách thuế xây dựng tư nhân Import

Họ tên
Số giấy phép xây dựng
Địa chỉ
STT Họ và tên Số giấy phép Diện tích xây dựng Địa chỉ Thuế GTGT Thuế TNCN Môn bài Tổng Thao tác
1 Hoàng Văn Hòa 93 45 Nguyễn Khoa Chiêm, Hòa Phát 2325000 930000 3255000 Xóa
2 Nguyễn Thị Huế 88 Tổ 24, Hòa Phát 2200000 880000 3080000 Xóa
3 Trần Đình Anh 64.9 K 160 Lê Trọng Tấn, Hòa Phát 1622500 649000 2271500 Xóa
4 Bùi Văn Tuyên 182.5 Tổ 27A, Hòa Phát 5931300 2372500 8303800 Xóa
5 Đặng Văn HÙng 109 Tổ 37, Hòa Phát 2997500 1199000 4196500 Xóa
6 Trần Thị Thạnh 111.7 Tổ 37, Hòa Phát 3071800 1228700 4300500 Xóa
7 Bùi Thị Diệu Oanh 89.95 Tổ 37, Hòa Phát 2473600 989500 3463100 Xóa
8 Lê Thị Thắm 137.28 Tổ 49, Hòa Phát 4118400 1647400 5765800 Xóa
9 Phan Văn Minh 81.6 Tổ 29, Hòa Phát 2448000 979200 3427200 Xóa
10 Thái Thị Lợi 49.4 Tổ 30, Hòa Phát 1482000 592800 2074800 Xóa

Tổ chức Tổ chức

THÔNG TIN TỔ CHỨC

Quay lại

Tra Cuu Gpxd Tra Cuu Gpxd

Danh sách giấy phép xây dựng

Tên chủ sở hữu
Phường
Số cấp phép
Ngày cấp
Từ ngày
Đến ngày
Số seri quyền sử dụng đất
Tờ bản đồ số
STT Chủ sở hữu Địa chỉ Giấy tờ QSDĐ (số seri, thửa đất, tờ bản đồ số) Trạng thái Số giấy phép Ngày cấp giấy phép
2176 Vũ Thị Hoàng Lương & Nguyễn Quốc Dũng đường QH 7,5m vỉa hè 4,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AN 484029; Thửa 167; tờ BĐ 5 Cấp mới 415/GPXD 09/02/2018
2177 Hồ Thị Thanh Dung & Nguyễn Hồng Minh QH(3,0-5,5-3,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074485; Thửa 5; tờ BĐ B1 Chờ cấp
2178 Nguyễn Thị Thạnh & Đoàn Thanh Bình đường QH Nguyễn Duy, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 787607; Thửa 21; tờ BĐ 37 Cấp mới 423/GPXD 09/02/2018
2179 Phạm Anh Tuấn QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 579556; Thửa 74; tờ BĐ 44 Cấp mới 426/GPXD 09/02/2018
2180 Nguyễn Thị Đào & Ngô Hữu Hoàn QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 572016BE 572017; Thửa 104 và 107; tờ BĐ 56 Cấp mới 425/GPXD 09/02/2018
2181 Võ Thị Kim Phúc & Nguyễn Ngọc Lâm QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634105BE 634106; Thửa 156 và 159; tờ BĐ 44 Cấp mới 427/GPXD 09/02/2018
2182 Lê Thị Ánh Nguyệt & Nguyễn Thành Nhân QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 572028; Thửa 124; tờ BĐ 56 Cấp mới 361/GPXD 07/02/2018
2183 Huỳnh Thị Mận & Cao Chí Dũng đường QH 10,5m vỉa hè 5,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 763979; Thửa 143; tờ BĐ 31 Cấp mới 340/GPXD 05/02/2018
2184 Mai Thị Kim Thoa & Nguyễn Đình Thanh đường BTXM rộng 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AM 065816; Thửa 84; tờ BĐ 08 Cấp mới 336/GPXD 05/02/2018
2185 Lê Thị Thu Thủy & Lê Văn Chiến đường QH Lê Văn Linh phía Tây Bắc & đường QH 5,5m phía Đông Nam, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 763678; Thửa 19-B03; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2186 Dương Thanh Hưng QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634006; Thửa 6; tờ BĐ B1-23 Chờ cấp
2187 Hồ Thị Huyền Trang & Nguyễn Quang Phước QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634127; Thửa 27; tờ BĐ B1-24 Cấp mới 322/GPXD 02/02/2018
2188 Phan Thị Quỳnh Như & Ngô Thanh Tuấn QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 412811; Thửa 02; tờ BĐ B2.27 Cấp mới 315/GPXD 02/02/2018
2189 Huỳnh Thị Xí QH(4,5-7,5-4,5), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 271229; Thửa 32; tờ BĐ B2.10 Cấp mới 308/GPXD 01/02/2018
2190 Nguyễn Thị Uyên Thư & Nguyễn Cao Thiện đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878933; Thửa 17; tờ BĐ 16 Chờ cấp
2191 Nguyễn Viết Pa Sa QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 179539; Thửa 215-C1; tờ BĐ KT04/6 Chờ cấp
2192 Trần Thị Lan & Lê Công Trường QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AI 397291; Thửa 78; tờ BĐ 38 Chờ cấp
2193 Thái Văn Dũng & Thái Văn Hùng QH(4,0-7,5-4,0) phía Đông Bắc & QH(3,0-5,5-3,0) phía Tây Bắc, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 654328; Thửa 770-D6; tờ BĐ KT04/6 Chờ cấp
2194 Lê Thị Yến đường BTXM rộng 2,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 834345; Thửa 1027; tờ BĐ 07 Chờ cấp
2195 Đặng Thị Lệ Hoa & Nguyễn Hảo đường QH Huy Cận, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 654507; Thửa 30B; tờ BĐ B-DC2(B2.4) Chờ cấp
2196 Trương Thị Bảy & Nguyễn Anh đường QH Hoàng Xuân Hãn, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 412736; Thửa 37; tờ BĐ 61 Cấp mới 250/GPXD 29/01/2018
2197 Nguyễn Hữu Tịnh đường kiệt ra đường Đỗ Thúc Tịnh rộng 3,0m, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng 3401121438; Thửa 115; tờ BĐ 31 Chờ cấp
2198 Trương Công Tuấn Linh QH (3,0-7,5-3,0) phía Tây Bắc & QH(4,0-7,5-4,0) phía Tây Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634187 + BE 634188; Thửa 87+88; tờ BĐ B1-24 Chờ cấp
2199 Lê Thị Thanh Hiền & Nguyễn Tam Lâm QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 572023; Thửa 130; tờ BĐ 62 Chờ cấp
2200 Mai Thị Xuân Hòa & Trương Văn Trung QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 282590; Thửa 65; tờ BĐ 96 Chờ cấp
2201 Huỳnh Thị Lệ Thủy & Võ Quốc Dũng QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303056; Thửa 10; tờ BĐ B2.4 Cấp mới 219/GPXD 25/01/2018
2202 Trần Thị Việt Tâm & Nguyễn Công Tấn đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BA 620791; Thửa 28-C3; tờ BĐ 00 Cấp mới 198/GPXD 23/01/2018
2203 Trần Thị Hoa & Nguyễn Thanh Kiêm đường QH Trần Xuân Soạn, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 876414; Thửa 185; tờ BĐ 34 Chờ cấp
2204 Lê Thị Kim Yến đường QH 5,5m, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AA 291607; Thửa 120; tờ BĐ 34 Chờ cấp
2205 Nguyễn Thị Mỹ Lệ & Nguyễn Hữu Phước QH(3,0-5,5-3,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AG 251088; Thửa 48-B1.9; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2206 Phạm Thị Thu & Ngô Ngọc đường QH 7,5m vỉa hè 3,5, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AM 064961AM 064966; Thửa 185 + 188; tờ BĐ 35 Cấp mới 197/GPXD 23/01/2018
2207 Huỳnh Thị Thu & Trần Tiến Hưng đường kiệt ra đường Đỗ Thúc Tịnh rộng 3,0m, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 923746; Thửa 203; tờ BĐ 31 Chờ cấp
2208 Lê Thị Huỳnh Lộc & Lê Xuân Trường đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AC 741396; Thửa 85; tờ BĐ 43 Chờ cấp
2209 Bùi Thị Lan Anh QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 240610; Thửa 23; tờ BĐ 142 Chờ cấp
2210 Lê Thị Hà & Đinh Duy Phúc Thuân đường QH 10,5m vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 782317; Thửa A-132; tờ BĐ 04 Chờ cấp
2211 Nguyễn Thị Hường & Huỳnh Bá Thiện đường QH 7,5m vỉa hè 4,5, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BA 605495; Thửa 138; tờ BĐ 130 Chờ cấp
2212 Hồ Anh Khoa QH(5,0-10,5-5,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AI 397343; Thửa 29-D11; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2213 Ngô Thị Phổ & Phan Văn Minh đường QH Hà Văn Trí, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 155755; Thửa 136; tờ BĐ 22 Cấp mới 140-GPXD 17/01/2018
2214 Nguyễn Thị Thanh QH(4,5-7,5-4,5), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BA 456456; Thửa 49-B1.16; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2215 Nguyễn Thị Bích Ngọc & Nguyễn Hữu Quí Cao QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 601037; Thửa 37; tờ BĐ B1-31 Chờ cấp
2216 Nguyễn Thị Thiên Thanh & Hoàng Văn Sỹ QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048020; Thửa 20; tờ BĐ B1-11 Chờ cấp
2217 Nguyễn Thị Ngọc & Trần Phong đường QH Đỗ Thúc Tịnh phía Đông Bắc & đường QH Thành Thái phía Tây Bắc, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 876125; Thửa 32; tờ BĐ 40 Chờ cấp
2218 Trần Thị Viễn Nga đường QH Nguyễn Trung Ngạn, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 155378; Thửa F1-22; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2219 Trần Thị Khuê đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AG 002366; Thửa 4-B3.2; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2220 Lê Thị Kim Lân & Nguyễn Viết Thành đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AB 143710; Thửa 112; tờ BĐ 34 Chờ cấp
2221 Nguyễn Thiệu đường BTXM rộng 8,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng Đ 076017; Thửa 215; tờ BĐ 17 Chờ cấp
2222 Lê Thị Mỹ Hạnh & Nguyễn Phước Đoàn đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878576; Thửa 175; tờ BĐ 17 Chờ cấp
2223 Đỗ Thị Nga & Tôn Thất Bình QH(4,5-7,5-4,5), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AB 415656; Thửa 276; tờ BĐ 7 Chờ cấp
2224 Nguyễn Thị Mai Sương & Nguyễn Bá Tùng đường BTXM rộng 2,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 766785; Thửa 968; tờ BĐ 07 Chờ cấp
2225 Hồ Thị Thanh Dung & Trần Hồng Phúc QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634044; Thửa 44; tờ BĐ B1-23 Chờ cấp
2226 Nguyễn Thị Hồng Vân QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048414; Thửa 143; tờ BĐ 21 Chờ cấp
2227 Trương Thị Cầm & Nguyễn Văn An QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CM 773616; Thửa 54; tờ BĐ 42 Chờ cấp 00001 12/07/2018
2228 Thái Thị Bảo Trang & Trần Thiện Đạt QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 233232; Thửa 108; tờ BĐ 108 Chờ cấp
2229 Hồ Minh Đức QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303597; Thửa 931; tờ BĐ 00 Chờ cấp
2230 Huỳnh Quốc Phương & Trần Thị Hồng Sa QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 999931; Thửa 315; tờ BĐ 76 Chờ cấp
2231 Trần Thanh Lộc QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445586; Thửa 149; tờ BĐ 100 Chờ cấp
2232 Huỳnh Mỹ Phượng & Trần Thanh Liêm QH 10,5m; vỉa hè 5,0m; hướng Tây Bắc & QH 10,5m; vỉa hè 5,0m; hướng Đông Bắc, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678774; Thửa 35; tờ BĐ 74 Chờ cấp
2233 Huỳnh Thị Kim Ly & Nguyễn Hữu Ngôn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678758; Thửa 68; tờ BĐ 75 Chờ cấp
2234 Lê Quốc Tuấn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CM 773477; Thửa 138; tờ BĐ 55 Chờ cấp
2235 Nguyễn Đình Thi QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952725; Thửa 25; tờ BĐ B1-9 Chờ cấp
2236 Võ Thị Ái Diễm & Trần Tấn Đạt QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952597; Thửa 9; tờ BĐ B1-11 Chờ cấp
2237 Nguyễn Thị Chín & Lưu Văn Tùng QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952020; Thửa 20; tờ BĐ B1-1 Chờ cấp
2238 Nguyễn Cảnh Dương QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 271316; Thửa 301; tờ BĐ 171 Chờ cấp
2239 Phan Thị Thùy Dung & Phan Tấn Hồng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074362; Thửa 272; tờ BĐ 89 Chờ cấp
2240 Đào Thị Bích Ngọc & Trịnh Tấn Dũng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CM 773618 + CM 773619; Thửa 56+57; tờ BĐ 42 Chờ cấp
2241 Trần Thị Lư & Nguyễn Chính Cường QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074713; Thửa 98; tờ BĐ 74 Chờ cấp
2242 Lê Thị Ánh Tuyết & Nguyễn Nhất Linh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992829; Thửa 29; tờ BĐ B1-23 Chờ cấp
2243 Phan Thị Thùy Dung & Phan Tấn Hồng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074361; Thửa 266; tờ BĐ 89 Chờ cấp
2244 Lê Thị Thanh An & Từ Văn Hạ QH 7,5m; vỉa hè 4,0m; hướng Tây Bắc & QH 7,5m; vỉa hè 4,0m; hướng Đông Bắc, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CM 773423; Thửa 215; tờ BĐ 55 Chờ cấp
2245 Đặng Thị Nguyệt & Đặng Văn Thương QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CM 773542; Thửa 114; tờ BĐ 55 Chờ cấp
2246 Lê Thị Thúy & Nguyễn Văn Sản QH 5,5m; vỉa hè 3,0m; hướng Bắc & QH 5,5m; vỉa hè 3,0m; hướng Tây, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 723259; Thửa 299; tờ BĐ 171 Chờ cấp
2247 Huỳnh Thị Phương Thảo & Lê Phước Thọ QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CM 773406; Thửa 219; tờ BĐ 55 Chờ cấp
2248 Trần Thị Thu Trang & Đoàn Minh Phụng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992787; Thửa 355; tờ BĐ 100 Chờ cấp
2249 Huỳnh Thị Ngọc Bích QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BN 189817; Thửa 39; tờ BĐ 112 Chờ cấp
2250 Hoàng Thị Phong Lan & Lê Chí Linh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992751; Thửa 05; tờ BĐ 112 Chờ cấp