Salta al contigut

Quan Ly Thu Thue Portlet Quan Ly Thu Thue Portlet

Danh sách nghĩa vụ thuế Import

Mã số thuế/ Họ tên Phường *
Năm * Tháng *
# Mã số thuế Họ và tên Địa chỉ KD Ngành nghề KD Thời gian KD trong năm Thuế GTGT phải nộp Thuế TNCN phải nộp Tổng thuế GTGT, TNCN phải nộp trong năm Ghi chú
Từ tháng Đến tháng Doanh thu tính thuế GTGT 1 tháng Tỷ lệ thuế GTGT Thuế GTGT phải nộp 1 tháng Thuế GTGT phải nộp năm Doanh thu tính thuế TNCN 1 tháng Tỷ lệ thuế TNCN Thuế TNCN phát sinh Thuế TNCN được miễn, giảm Thuế TNCN phải nộp 1 tháng Thuế TNCN phải nộp năm

Không có kết quả nào được tìm thấy!

Quan Ly Thu Thue Xay Dung Quan Ly Thu Thue Xay Dung

Danh sách thuế xây dựng tư nhân Import

Họ tên
Số giấy phép xây dựng
Địa chỉ
STT Họ và tên Số giấy phép Diện tích xây dựng Địa chỉ Thuế GTGT Thuế TNCN Môn bài Tổng Thao tác
1 Hoàng Văn Hòa 93 45 Nguyễn Khoa Chiêm, Hòa Phát 2325000 930000 3255000 Xóa
2 Nguyễn Thị Huế 88 Tổ 24, Hòa Phát 2200000 880000 3080000 Xóa
3 Trần Đình Anh 64.9 K 160 Lê Trọng Tấn, Hòa Phát 1622500 649000 2271500 Xóa
4 Bùi Văn Tuyên 182.5 Tổ 27A, Hòa Phát 5931300 2372500 8303800 Xóa
5 Đặng Văn HÙng 109 Tổ 37, Hòa Phát 2997500 1199000 4196500 Xóa
6 Trần Thị Thạnh 111.7 Tổ 37, Hòa Phát 3071800 1228700 4300500 Xóa
7 Bùi Thị Diệu Oanh 89.95 Tổ 37, Hòa Phát 2473600 989500 3463100 Xóa
8 Lê Thị Thắm 137.28 Tổ 49, Hòa Phát 4118400 1647400 5765800 Xóa
9 Phan Văn Minh 81.6 Tổ 29, Hòa Phát 2448000 979200 3427200 Xóa
10 Thái Thị Lợi 49.4 Tổ 30, Hòa Phát 1482000 592800 2074800 Xóa

Tổ chức Tổ chức

THÔNG TIN TỔ CHỨC

Quay lại

Tra Cuu Gpxd Tra Cuu Gpxd

Danh sách giấy phép xây dựng

Tên chủ sở hữu
Phường
Số cấp phép
Ngày cấp
Từ ngày
Đến ngày
Số seri quyền sử dụng đất
Tờ bản đồ số
STT Chủ sở hữu Địa chỉ Giấy tờ QSDĐ (số seri, thửa đất, tờ bản đồ số) Trạng thái Số giấy phép Ngày cấp giấy phép
301 Trần Thị Bích Hồng & Bùi Minh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411149; Thửa 70; tờ BĐ B1-54 Chờ cấp
302 Trương Thị Hường & Trần Văn Hùng QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Tây & QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Na, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AE 379888; Thửa 472-C7; tờ BĐ KT01/1 Chờ cấp
303 Nguyễn Tất Phú Cường QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CT 09935; Thửa 54; tờ BĐ 111 Chờ cấp
304 Lưu Thị Hải Lê QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BN 189909; Thửa 48; tờ BĐ 111 Chờ cấp
305 Mai Thị Hoài Hương & Nguyễn Gia Khánh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CĐ 671994; Thửa 38; tờ BĐ 52 Chờ cấp
306 Huỳnh Thị Thùy QH 7,5m; vỉa hè 4,0m & QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445368; Thửa 139; tờ BĐ 114 Chờ cấp
307 Văn Thị Hường & Hồ Nam QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CH 636239; Thửa 281; tờ BĐ 31 Chờ cấp
308 Trần Thanh Tú QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952272; Thửa 2; tờ BĐ B1-5 Chờ cấp
309 Trương Thị Thanh Hương & Trịnh Ngọc Dũng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992731; Thửa 31; tờ BĐ B1-22 Chờ cấp
310 Phạm Thị Đính & Nguyễn Văn Ngọc QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 999701; BT 999701; Thửa 101 + 102; tờ BĐ B1-17 Chờ cấp
311 Huỳnh Thị Ngọc Nữ QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng H04949; Thửa 7-D16; tờ BĐ 00 Chờ cấp
312 Nguyễn Thị Thanh Tâm & Trần Văn Huyện QH 10,5m; vỉa hè 4,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng H00171; Thửa 781-C14; tờ BĐ KT01/1 Chờ cấp
313 Huỳnh Thu Hà & Nguyễn Nho Trân QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AB 016881; Thửa C1-81; tờ BĐ KT03/3 Chờ cấp
314 Châu Nhân Trương Quang Giao, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AL 466401; Thửa 10 (123); tờ BĐ 51 (46) Chờ cấp
315 Đoàn Thị Thu Nguyệt & Nguyễn Hoàng QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AD 284767; Thửa F-26C; tờ BĐ 00 Chờ cấp
316 Thái Trương Quỳnh Như & Lê Trung Kiên QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952279; Thửa 9; tờ BĐ B1-5 Chờ cấp
317 Lưu Thị Tuyết & Lương Thế Dự QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992938; Thửa 106; tờ BĐ B1-23 Chờ cấp
318 Phan Thị Kiều Vinh & Trần Quang Hoàng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678029; Thửa 54; tờ BĐ B1-39(GĐ2) Chờ cấp
319 Hồ Thị Như An & Nguyễn Thanh Đức QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411064; Thửa 59; tờ BĐ B1-52 Chờ cấp
320 Nguyễn Thị Kim Dung & Trần Vũ QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411091; Thửa 173; tờ BĐ 90 Chờ cấp
321 Trần Thùy Vân & Lê Ngọc Lợi QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074442; Thửa 130; tờ BĐ 89 Chờ cấp
322 Tán Thị Hồng Trinh & Võ Hồ Hải QH 7,5m; vỉa hè 4,0m & QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074302; Thửa 231; tờ BĐ 89 Chờ cấp
323 Nguyễn Thị Oanh & Nguyễn Xuân Hai QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992599; Thửa 99; tờ BĐ B1-21 Chờ cấp
324 Võ Ngọc Ý Nhi & Võ Văn Thành QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992833; Thửa 241; tờ BĐ 100 Chờ cấp
325 Trương Thị Phông & Phan Văn Ân QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 999628; Thửa 223; tờ BĐ 101 Chờ cấp
326 Hoàng Thị Minh Hồng & Lữ Thanh Tùng QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AĐ 253100; Thửa B1.14-21; tờ BĐ KT01/1 Chờ cấp
327 Đặng Thị Tịnh & Đỗ Tài Nguyễn Văn Bổng, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 654707; Thửa (05+06)-D6; tờ BĐ 00 Chờ cấp
328 Lê Thị Thê & Nguyễn Thì BTXM, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng 3401120754; Thửa 58; tờ BĐ 40 Chờ cấp
329 Phan Trần Như Hiệp & Huỳnh Minh Hùng QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AĐ 253184; Thửa C1-26; tờ BĐ KT03/3 Chờ cấp
330 Trần Thị Thanh Hải & Đỗ Văn Thảo Hoàng Dư Khương & BTXM sau nhà, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 155563; Thửa 362-C3; tờ BĐ KT01/1 Chờ cấp
331 Nguyễn Trần Phương Thảo & Nguyễn Văn Quang QH 5,5m; vỉa hè 3,0m hướng Đông Bắc& QH 5,5m; vỉa hè 3,0m hướng Tây Bắc, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 271816; Thửa 5; tờ BĐ 118 Chờ cấp
332 Nguyễn Thị Minh Nguyệt & Lê Quang Khánh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992812; Thửa 12; tờ BĐ B1-23 Cấp mới 1142 21/03/2018
333 Trần Viết Long QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BN 189805; Thửa 393; tờ BĐ 100 Cấp mới 1152 21/03/2018
334 Đinh Thị Hoài Thanh & Ngô Duy Tuấn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678341; Thửa 27; tờ BĐ B1-35(GĐ2) Chờ cấp
335 Trần Thị Duy Nguyệt & Ngô Đình Nam QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 999715; Thửa 115; tờ BĐ B1-17 Cấp mới 1154 21/03/2018
336 Lê Thị Cẩm Lý & Hồ Quang Trung QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445572; BQ 445573; Thửa 47 + 45; tờ BĐ 100 Chờ cấp
337 Nguyễn Thị Tình & Trần Văn Sức QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952209; Thửa 9; tờ BĐ B1-3 Cấp mới 1076 19/03/2018
338 Nguyễn Thị Thu Tài & Trương Văn Thái QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678028; Thửa 87; tờ BĐ 88 Cấp mới 1070 19/03/2018
339 Hồ Thị Ái Ngân & Nguyễn Nam Hiệp QH 7,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445268; Thửa 349; tờ BĐ 102 Cấp mới 1080 19/03/2018
340 Lục Bích Hà & Văn Bá Tài QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 999648; Thửa 333; tờ BĐ 102 Chờ cấp
341 Lê Thị Phương Thảo & Lê Văn Hiền QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074411; Thửa 11; tờ BĐ B1-29 Cấp mới 1072 19/03/2018
342 Huỳnh Thị Xuân Thùy & Vĩ Quốc Bảo QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074476; Thửa 33; tờ BĐ B1-33 Cấp mới 1071 19/03/2018
343 Đỗ Thị Kim Ly & Trịnh Văn Nhân QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992950; Thửa 118; tờ BĐ B1-23 Cấp mới 1068 19/03/2018
344 Tống Thị Thúy Thanh & Nguyễn Sơn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 940946; BG 940947; Thửa 103 + 104; tờ BĐ B1-2 Cấp mới 1069 19/03/2018
345 Trần Thị Mỹ Linh & Lâm Minh Đức QH 5,5m; vỉa hè 3,0m & QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CH 741135; Thửa 341; tờ BĐ 33 Cấp mới 876 13/03/2018
346 Nguyễn Thị Kiều Nhung & Nguyễn Duy Khải QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074331; Thửa 211; tờ BĐ 89 Cấp mới 818/GPXD 13/03/2018
347 Lê Phạm Trúc Ly & Nguyễn Trọng Ân QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411098; Thửa 142; tờ BĐ 90 Cấp mới 833/gpxd 13/03/2018
348 Võ Thị Thùy & Phan Văn Xô QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678268; Thửa 27; tờ BĐ B1-88(GĐ2) Cấp mới 807/GPXD 13/03/2018
349 Trần Thị Minh Thủy & Trương Văn Vinh QH 7,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678996; Thửa 11; tờ BĐ B1-39(GĐ2) Cấp mới 812/GPXD 13/03/2018
350 Phan Thị Dung & Phạm Thành Long QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678350; Thửa 36; tờ BĐ B1-35(GĐ2) Cấp mới 825/GPXD 13/03/2018
351 Bùi Thị Cẩm Sơn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952336; Thửa 36; tờ BĐ B1-6 Chờ cấp
352 Lê Thị Thu Thủy & Phạm Quang QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BN 189898; Thửa 1; tờ BĐ B1-86(GĐ2) Chờ cấp
353 Trần Thị Bốn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952079; Thửa 175; tờ BĐ 87 Cấp mới 195/GPXD 23/01/2018
354 Nguyễn Thị Thu Nga & Trần Mai QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678737; Thửa 77; tờ BĐ B1-36(GĐ2) Chờ cấp
355 Võ Thị Lê & Phạm Văn Vũ QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 999618; Thửa 18; tờ BĐ B1-17 Chờ cấp
356 Vũ Thị Thúy Hà Kiệt BTXM 2,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 233539; Thửa 103 (899); tờ BĐ 26 (7) Chờ cấp
357 Đặng Thị Xuân Thu & Võ Thu QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678364; Thửa 50; tờ BĐ B1-35(GĐ2) Chờ cấp
358 Trần Hoài Nam QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952287; Thửa 17; tờ BĐ B1-5 Cấp mới 642/GPXD 02/03/2018
359 Trần Thị Lệ QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952152; Thửa 212; tờ BĐ 87 Cấp mới 551/GPXD 28/02/2018
360 Trần Hải Hà & Trần Bá Hào QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952538; Thửa 107; tờ BĐ B1-8 Cấp mới 552/GPXD 28/02/2018
361 Nguyễn Văn Định QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445673; Thửa 17; tờ BĐ B1-26(GĐ2) Cấp mới 553/GPXD 28/02/2018
362 Thái Xuân Nam QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411095; Thửa 16; tờ BĐ B1-54 Cấp mới 555/GPXD 28/02/2018
363 Trần Thị Tường Vi & Phan Quang Tuyến QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952050; Thửa 50; tờ BĐ B1-1 Cấp mới 481/GPXD 18/02/2018
364 Lê Thị Ánh Nguyệt & Đinh Thành Nhựt QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992571; Thửa 71; tờ BĐ B1-21 Cấp mới 496 18/02/2018
365 Nguyễn Thị Sự & Lê Văn Linh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992630; Thửa 103; tờ BĐ B1-20 Cấp mới 377/GPXD 08/02/2018
366 Dương Thị Cao Quyên & Bùi Quốc Chương QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992953; Thửa 121; tờ BĐ B1-23 Cấp mới 392/GPXD 09/02/2018
367 Trương Thị Châu & Phạm Văn Xuân QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952394; Thửa 28; tờ BĐ B1-7 Cấp mới 393/GPXD 09/02/2018
368 Nguyễn Thị Xuyến & Nguyễn Hữu Hoàng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CH 636209; Thửa 95; tờ BĐ 43 Cấp mới 388/GPXD 09/02/2018
369 Võ Thị Nữ Công & Huỳnh Ngọc Ánh QH 7,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445278; Thửa 96; tờ BĐ B1-18(GĐ2) Cấp mới 397/GPXD 09/02/2018
370 Nguyễn Minh Huệ & Trần Phước Trung QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952924; Thửa 262; tờ BĐ 114 Cấp mới 326/GPXD 02/02/2018
371 Nguyễn Viết Vinh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678477; Thửa 57; tờ BĐ B1-41(GĐ2) Cấp mới 245/GPXD 29/01/2018
372 Lê Thị Đỉu & Trần Anh Hùng Bùi Kỷ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 876160; Thửa 4; tờ BĐ 10 Cấp mới 223/GPXD 26/01/2018
373 Lại Thị Thu Hương & Trần Văn Phước QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 179165; Thửa 113; tờ BĐ 53 Cấp mới 100/GPXD 12/01/2018
374 Trần Vũ Thùy Trâm & Huỳnh Văn Hoàng QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 174973; Thửa 124; tờ BĐ 134 Chờ cấp
375 Thái Thanh Cường QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952775; Thửa 35; tờ BĐ 125 Cấp mới 70/GPXD 10/01/2018