Salta al contigut

Danh sách giấy phép xây dựng

Tên chủ sở hữu
Phường
Số cấp phép
Ngày cấp
Từ ngày
Đến ngày
Số seri quyền sử dụng đất
Tờ bản đồ số
STT Chủ sở hữu Địa chỉ Giấy tờ QSDĐ (số seri, thửa đất, tờ bản đồ số) Trạng thái Số giấy phép Ngày cấp giấy phép
3901 Lê Tiến đường kiệt BTXM rộng 5,5, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng I 953724; Thửa 230; tờ BĐ 6 Chờ cấp
3902 Lê Thị Hậu & Lưu Công Lĩnh đường kiệt BTXM rộng 3,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AN 569964; Thửa 77; tờ BĐ 26 Cấp mới 2775/GP-UBND 20/06/2017
3903 Lê Hoàng Phúc đường kiệt BTXM rộng 8,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 282465; Thửa 327; tờ BĐ 20 Cấp mới 2812/GP-UBND 22/06/2017
3904 Mai Đăng Thanh Tiến đường kiệt BTXM rộng 4,5m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 174535; Thửa 549; tờ BĐ 15 Cấp mới 2680/GP-UBND 13/06/2017
3905 Phan Nhị Vũ đường kiệt BTXM rộng 2,5m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng I 953888; Thửa 29; tờ BĐ 15 Cấp mới 2757/GP-UBND 16/06/2017
3906 Nguyễn Phú Nguyên đường kiệt BTXM rộng 3,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 172151; Thửa 638; tờ BĐ 14 Cấp mới 2760/GP-UBND 19/06/2017
3907 Nguyễn Thị Thu Hiền & Lâm Quang Hoàng QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AK 095066; Thửa 02-B1; tờ BĐ 00 Cấp mới 2759/GP-UBND 19/06/2017
3908 Nguyễn Thị Thu Thủy & Nguyễn Văn Thâm QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048164; Thửa 11; tờ BĐ 31 Cấp mới 2247/GP-UBND 11/05/2017
3909 Hồ Thị Tri Niên QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 669822; Thửa 318; tờ BĐ 11 Cấp mới 2040/GP-UBND 28/04/2017
3910 Phạm Thị Ngọc đường kiệt BTXM rộng 5,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 312987; Thửa 51; tờ BĐ 5 Cấp mới 2731/GP-UBND 15/06/2017
3911 Ngô Thị Hồng Vi & Ngô Trần Tuấn Vinh đường kiệt BTXM rộng 3,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng 05196QSDĐ/6259/QĐ-UB; Thửa 632; tờ BĐ 07 Cấp mới 2758/GP-UBND 19/06/2017
3912 Nguyễn Thị Thanh Dung & Nguyễn Văn Sơn QH(4,0-7,5-3,0) Đông Bắc & QH(3,0-7,5-3,0) Tây Bắc, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658715; Thửa 169; tờ BĐ 20 Cấp mới 2696/GP-UBND 14/06/2017
3913 Nguyễn Thị Thanh Nga QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 601421; Thửa 70; tờ BĐ 22 Cấp mới 2717/GP-UBND 14/06/2017
3914 Lưu Thị Thanh Xuân đường kiệt BTXM rộng 2,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AM 527971; Thửa 7; tờ BĐ 33 Cấp mới 2580/GP-UBND 06/06/2017
3915 Mai Thị Thủy Ngân & Phùng Văn Thanh QH(4,0-7,5-4,0) Tây Bắc & QH(3,0-5,5-3,0) Đông Bắc, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 669882; Thửa 139; tờ BĐ 40 Cấp mới 4503/GP-UBND 08/11/2017
3916 Nguyễn Thị Danh đường kiệt BTXM rộng 5,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng W 563362; Thửa 166; tờ BĐ 7 Cấp mới 2539/GP-UBND 02/06/2017
3917 Trần Thị Hồng Thúy & Nguyễn Trinh đường kiệt BTXM rộng 4,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 240438; Thửa 244; tờ BĐ 6 Cấp mới 2536/GP-UBND 01/06/2017
3918 Lê Thị Hồng Phú & Trần Quốc Dũng QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 240988; Thửa 21; tờ BĐ 40 Cấp mới 2397/GP-UBND 22/05/2017
3919 Huỳnh Bá Bảy đường kiệt BTXM rộng 4,3m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng 0853/QSDĐ; Thửa 34; tờ BĐ 8 Cấp mới 1449/GP-UBND 31/03/2017
3920 Lê Thị Lúc QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634103 & BE 634104; Thửa 150 + 153; tờ BĐ 44 Cấp mới 2477/GP-UBND 26/05/2017
3921 Trần Thị Huyền & Nguyễn Đình Phúc QH(3,0-7,5-4,0) Tây Nam & QH(3,0-7,5-3,0) Đông Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658741; Thửa 14; tờ BĐ B1-1 Cấp mới 2370/GP-UBND 18/05/2017
3922 Trần Thị Cho & Phạm Đắc Hý QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BA 620795; Thửa 119-E20; tờ BĐ KT04/6 Cấp mới 1830/GP-UBND 18/04/2017
3923 Phạm Thị Bích Nga & Bùi Hữu Trung QH(3,5-7,5-3,5), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AI 123252; Thửa 369-B2.8; tờ BĐ 00 Cấp mới 2474/GP-UBND 26/05/2017
3924 Nguyễn Hồng Mẫn đường kiệt BTXM rộng 3,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 834348; Thửa 268; tờ BĐ 21 Cấp mới 2475/GP-UBND 26/05/2017
3925 Trương Thị Phượng & Nguyễn Văn Minh QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878115; Thửa 157; tờ BĐ 10 Cấp mới 2049/GP-UBND 28/04/2017
3926 Trương Thị Phượng & Huỳnh Thông QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878153; Thửa 89; tờ BĐ 16 Cấp mới 2481/GP-UBND 26/05/2017
3927 Công ty Cổ phần Xây dựng Triều Tiến QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 179186; Thửa 28; tờ BĐ 2 Cấp mới 2480/GP-UBND 26/05/2017
3928 Nguyễn Anh Quân QH(4,0-7,5-4,0) Tây Nam & QH(4,0-7,5-4,0) Đông Bắc, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658980; Thửa 16; tờ BĐ 45 Cấp mới 2397/GP-UBND 22/05/2017
3929 Trần Thị Huyền & Nguyễn Đình Phúc QH(3,0-7,5-4,0) Tây Nam & QH(3,0-7,5-3,0) Đông Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658741; Thửa 14; tờ BĐ B1-1 Cấp mới 2370/GP-UBND 18/05/2017
3930 Hoàng Thăng đường kiệt BTXM rộng 5,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng I 982946; Thửa 220; tờ BĐ 7 Chờ cấp
3931 Lê Vũ Phong QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878558; Thửa 145; tờ BĐ 16 Cấp mới 2335/GP-UBND 16/05/2017
3932 Lý Thị Thanh Như & Trương Hoàng QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AL 388702; Thửa 84; tờ BĐ 11 Cấp mới 2369/GP-UBND 18/05/2017
3933 Phạm Thị Thùy & Nguyễn Văn Lai QH(3,5-7,5-3,5), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 251358; Thửa 32; tờ BĐ 12 Cấp mới 2396/GP-UBND 22/05/2017
3934 Đặng Thị Hoa Mai đường kiệt BTXM rộng 3,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 282608; Thửa 1012; tờ BĐ 07 Cấp mới 2538/GP-UBND 02/06/2017
3935 Nguyễn Thị Lan & Dương Văn Quốc đường kiệt đất rộng 2,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 794952; Thửa 114; tờ BĐ 51 Cấp mới 2323/GP-UBND 16/05/2017
3936 Nguyễn Hữu Phúc QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 068233; Thửa 15; tờ BĐ 53 Cấp mới 2332/GP-UBND 16/05/2017
3937 Huỳnh Thị Thanh Yến QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 923664; Thửa 1239-E20; tờ BĐ KT04/6 Cấp mới 2324/GP-UBND 16/05/2017
3938 Đặng Thị Thư & Nguyễn Đức Anh QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048187; Thửa 21; tờ BĐ B1-14 Cấp mới 4503/GP-UBND 08/11/2017
3939 Nguyễn Thị Hồng & Nguyễn Văn Sích QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658962; Thửa 4; tờ BĐ B1-28 Cấp mới 2249/GP-UBND 12/05/2017
3940 Võ Thị Mỹ Loan & Phạm Duy Dũng QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634737; Thửa 4; tờ BĐ 43 Cấp mới 2274/GP-UBND 15/05/2017
3941 Trịnh Thị Thu & Võ Anh Tuấn QH(4,0-7,5-4,0) Tây Nam & QH(4,0-7,5-4,0) Đông Bắc, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658891; Thửa 20; tờ BĐ B1-11 Chờ cấp
3942 Trần Thị Thu Phương QH(4,0-7,5-4,0) Đông Bắc & QH(3,0-5,5-3,0) Đông Nam, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BA 456618 & BA 456620; Thửa 55+99; tờ BĐ 53 Cấp mới 2241/GP-UBND 10/05/2017
3943 Nguyễn Xuân đường kiệt BTXM 5,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng vào sổ 1620QSDĐ/1119/QĐ-UB; Thửa 309; tờ BĐ 7 Cấp mới 2247/GP-UBND 11/05/2017
3944 Trương Yến Ny & Trần Lê Minh Thịnh QH(5,5-cây xanh-4,0-7,5), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658608; Thửa 8; tờ BĐ 21 Cấp mới 2246/GP-UBND 11/05/2017
3945 Lê Thị Hương & Tô Thanh Quang kiệt BTXM rộng 3,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng W 669194; Thửa 227; tờ BĐ 27 Cấp mới 2245/GP-UBND 11/05/2017
3946 Nguyễn Thị Uyên Thư & Nguyễn Cao Thiện QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878933; Thửa 17; tờ BĐ 16 Cấp mới 212/GP-UBND 10/02/2017
3947 Nguyễn Thị Hồng Yến & Trần Viết Hiền QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878829; Thửa 122; tờ BĐ 18 Cấp mới 1769/GP-UBND 17/04/2017
3948 Đồng Quang Long QH(3,5-7,5-3,5), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 834727; Thửa 162-B2.4; tờ BĐ 00 Cấp mới 2165/GP-UBND 09/05/2017
3949 Đinh Thị Hoài Thu & Nguyễn Quốc Vinh QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AG 251462; Thửa 148; tờ BĐ 11 Cấp mới 2197/GP-UBND 09/05/2017
3950 Nguyễn Thị Thùy Trang QH(3,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658758; Thửa 212; tờ BĐ 20 Cấp mới 2167/GP-UBND 09/05/2017
3951 Hồ Thị Hồng Đào & Nguyễn Văn An QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878573; Thửa 306; tờ BĐ 11 Cấp mới 2042/GP-UBND 28/04/2017
3952 Đỗ Thị Diệu Huyền & Lê Phước Điệp QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634013; Thửa 13; tờ BĐ B1-23 Cấp mới 2021/GP-UBND 26/04/2017
3953 Hồ Thị Tri Niên QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 669822; Thửa 318; tờ BĐ 11 Cấp mới 2040/GP-UBND 28/04/2017
3954 Trần Thị Việt Hà & Nguyễn Kim Qui QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 579586; Thửa 81; tờ BĐ 44 Cấp mới 4509/GP-UBND 08/11/2017
3955 Nguyễn Thị Minh & Nguyễn Thành Công QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634247; Thửa 47; tờ BĐ B1-21 Cấp mới 2476/GP-UBND 26/05/2017
3956 Hà Thị Như Liễn (Lỗi) & Lê Sĩ QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 912876; Thửa 890-E1; tờ BĐ KT04/6 Cấp mới 2003/GP-UBND 25/04/2017
3957 Nguyễn Thị Viên & Nguyễn Đình Tân QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878575; Thửa 174; tờ BĐ 17 Cấp mới 2002/GP-UBND 25/04/2017
3958 Nguyễn Hoài Dương QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 834368; Thửa B-15; tờ BĐ 00 Cấp mới 2189/GP-UBND 09/05/2017
3959 Võ Thị Sang QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411928; Thửa 215; tờ BĐ 17 Cấp mới 2014/GP-UBND 26/04/2017
3960 Nguyễn Thị Hồng & Võ Văn Phu QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634653; Thửa 162; tờ BĐ 31 Cấp mới 1954/GP-UBND 24/04/2017
3961 Phan Thị Kim Thủy & Nguyễn Hồng Thanh QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 572014; Thửa 14; tờ BĐ B1-42 Cấp mới 1920/GP-UBND 21/04/2017
3962 Mai Thị Tuyết QH(4,0-7,5-4,0) Tây Nam & QH(4,0-7,5-4,0) Đông Bắc, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658858; Thửa 4; tờ BĐ B1-40 Cấp mới 1919/GP-UBND 21/04/2017
3963 Võ Thị Hoa & Lê Lụa QH(3,0-7,5-3,0) Tây Nam & QH(4,0-7,5-4,0) Đông Bắc, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634689 & BE 634690; Thửa 29+30; tờ BĐ B1-8 Cấp mới 1831/GP-UBND 18/04/2017
3964 Lương Thị Thu Hà & Dương Tấn Bộ QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634140; Thửa 40; tờ BĐ B1-24 Cấp mới 1829/GP-UBND 18/04/2017
3965 Trần Thị Cho & Phạm Đắc Hý QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BA 620795; Thửa 1191-E20; tờ BĐ KT04/6 Cấp mới 1830/GP-UBND 18/04/2017
3966 Phạm Thị Hứa & Nguyễn Văn Nghiêm QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048531; Thửa 160; tờ BĐ 21 Cấp mới 1786/GP-UBND 17/04/2017
3967 Lê Thị Thùy Linh & Nguyễn Minh Ánh QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 579593; Thửa 17; tờ BĐ B1-26 Cấp mới 1787/GP-UBND 17/04/2017
3968 Huỳnh Thị Thọ & Nguyễn Ngọc Dũng QH(4,0-7,5-4,0) Tây Nam & QH(4,0-7,5-3,0) Đông Bắc, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 601435 & BE 601436; Thửa 3+4; tờ BĐ B1-33 Cấp mới 1602/GP-UBND 07/04/2017
3969 Đặng Thị Huyền & Nguyễn Duy Linh QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658811; Thửa 81; tờ BĐ 43 Cấp mới 1600/GP-UBND 07/04/2017
3970 Phan Thị Kim Chiến & Đoàn Ngọc Lãng (Đoàn Ngọc Liêm) QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 579508; Thửa 01; tờ BĐ 44 Cấp mới 4464/GP-UBND 03/11/2017
3971 Hà Thị Soạn & Mạc Văn Thiện QH(5,5-cây xanh-4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658944 & BE 658945; Thửa 44 + 45; tờ BĐ B1-27 Cấp mới 1598/GP-UBND 07/04/2017
3972 Phan Thị Thu Hằng đường kiệt BTXM 3,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng X 526371; Thửa 221; tờ BĐ 21 Cấp mới 4470/GP-UBND 03/11/2017
3973 Lưu Tuấn Vũ đường kiệt BTXM 3,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AP 603295; Thửa 247; tờ BĐ 21 Cấp mới 1636/GP-UBND 10/04/2017
3974 Phan Thị Hòa & Trần Văn Ngoạn QH(3,5-7,5-3,5), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AG 986522; Thửa 383-B2.8; tờ BĐ 00 Cấp mới 1629/GP-UBND 10/04/2017
3975 Nguyễn Văn Lũy đường kiệt BTXM 4,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 912670; Thửa 766; tờ BĐ 06 Cấp mới 1626/GP-UBND 10/04/2017