Salta al contigut

Danh sách giấy phép xây dựng

Tên chủ sở hữu
Phường
Số cấp phép
Ngày cấp
Từ ngày
Đến ngày
Số seri quyền sử dụng đất
Tờ bản đồ số
STT Chủ sở hữu Địa chỉ Giấy tờ QSDĐ (số seri, thửa đất, tờ bản đồ số) Trạng thái Số giấy phép Ngày cấp giấy phép
3976 Trần Duy Long QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 174681; Thửa 131; tờ BĐ E8 Cấp mới 1627/GP-UBND 10/04/2017
3977 Nguyễn Thị Ảnh đường kiệt BTXM 2,5m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng 1826-QSDĐ/1119QĐ-UB; Thửa 260; tờ BĐ 13 Cấp mới 1559/GP-UBND 05/04/2017
3978 Ngô Thị Kim Oanh SUA HS & Phạm Ngọc Hưng QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BA 620236; Thửa 168; tờ BĐ 31 Cấp mới 4469/UBND- 03/11/2017
3979 Lê Hồng Thống THIẾU MẶT ĐỨNG TRẢ HS đường kiệt BTXM 2,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AG 251342; Thửa 568; tờ BĐ 06 Chờ cấp
3980 Nguyễn Văn Ba đường kiệt BTXM 3,5m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng 0689 QSDĐ/1119/QĐ-UB; Thửa 55; tờ BĐ 5 Cấp mới 4467/UBND- 03/11/2017
3981 Phạm Thị Bích Trang & Nguyễn Phú Cường QH(4,5-7,5-4,5), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 876716; Thửa 46; tờ BĐ 10 Cấp mới 1504/GP-UBND 03/04/2017
3982 Nguyễn Thị Minh Trang & Lê Minh Khoa QH(4,5-7,5-10,5), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 271027; Thửa 487; tờ BĐ B3.6 Cấp mới 1507/GP-UBND 03/04/2017
3983 Trần Thị Xuân & Nguyễn Văn Sam QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 834548; Thửa 47; tờ BĐ 45 Cấp mới 1506/GP-UBND 03/04/2017
3984 Phan Thị Thảo Nguyên & Phùng Nhật Tân QH(4,0-7,5-4,0) Đông Bắc & QH(4,0-7,5-4,0) Tây Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658882; Thửa 51; tờ BĐ 61 Cấp mới 1448/GP-UBND 31/03/2017
3985 Nguyễn Thị Hường đường kiệt BTXM 3,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng I 881131; Thửa 29; tờ BĐ 13 Cấp mới 1502/GP-UBND 03/04/2017
3986 Nguyễn Thị Hóa & Nguyễn Văn Diện QH(4,0-7,5-4,0) Đông Bắc & QH(3,0-7,5-4,0) Tây Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658793; Thửa 9; tờ BĐ B1-9 Cấp mới 1451/GP-UBND 31/03/2017
3987 Nguyễn Thị Thái & Trịnh Tường QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 601402 & BE 601403 & BE 601404; Thửa 36+37+38; tờ BĐ B1-32 Cấp mới 1450/GP-UBND 31/03/2017
3988 Đặng Thị Ngọc & Nguyễn Đình Dũng QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658080; Thửa 2; tờ BĐ B1-37 Cấp mới 1415/GP-UBND 30/03/2017
3989 Huỳnh Bá Bảy đường BTXM rộng 4,3m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng I 941328; Thửa 34; tờ BĐ 8 Cấp mới 1449/GP-UBND 31/03/2017
3990 Phan Thị Lâm & Lê Quang Quế QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658810; Thửa 80; tờ BĐ 43 Cấp mới 1371/QĐ-UBND 29/03/2017
3991 Võ Thị Kim Loan SỬA HỒ SƠ QH(4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 579532; Thửa 32; tờ BĐ B1-25 Chờ cấp
3992 Phan Thị Nhung & Đặng Chi Khuê QH(4,5-7,5-4,5), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 912856; Thửa 07-B3.7; tờ BĐ 00 Cấp mới 1374/GP-UBND 29/03/2017
3993 Nguyễn Hà Kim Phượng đường kiệt BTXM 6,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng X 546432; Thửa 359; tờ BĐ 14 Cấp mới 1375/GP-UBND 29/03/2017
3994 Lê Thị Kim Huyền & Đinh Ngọc Hòa QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 763982; Thửa 63; tờ BĐ 44 Cấp mới 1373/GP-UBND 29/03/2017
3995 Nguyễn Thị Lành & Trần Văn Thông QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634404; Thửa 71; tờ BĐ 20 Cấp mới 1296/GP-UBND 27/03/2017
3996 Đinh Văn Lợi QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 579603; Thửa 149; tờ BĐ 44 Cấp mới 1297/GP-UBND 27/03/2017
3997 Phan Thị Liên & Đặng Đảnh (Đặng Duy Đảnh) QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658850; Thửa 24; tờ BĐ 56 Cấp mới 1295/GP-UBND 27/03/2017
3998 Huỳnh Thị Kiều Mỹ Linh & Lê Đình Bình QH(5,3-cây xanh-4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 601520; Thửa 20; tờ BĐ B1-20 Cấp mới 1293/GP-UBND 27/03/2017
3999 Trương Hồng Trình QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634446; Thửa 33; tờ BĐ B1-3 Cấp mới 1294/GP-UBND 27/03/2017
4000 Đoàn Thị Tuyết & Lê Văn Châu QH(4,5-7,5-4,5), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AE 541755; Thửa A1-11; tờ BĐ 00 Cấp mới 1258/GP-UBND 23/03/2017
4001 Phùng Thị Thanh Vân đường BTXM - QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 233188; Thửa 222; tờ BĐ 24 Cấp mới 1274/GP-UBND 24/03/2017
4002 Ngô Thị Loan & Lê Hữu Khánh QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878701; Thửa 89; tờ BĐ 18 Cấp mới 1125/GP-UBND 20/03/2017
4003 Nguyễn Thị Hòa & Lê Văn Mạo QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AP 603729; Thửa 20; tờ BĐ 44 Cấp mới 1142/GP-UBND 20/03/2017
4004 Bùi Công Trường QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658815; Thửa 85; tờ BĐ 43 Cấp mới 1141/GP-UBND 20/03/2017
4005 Đặng Thị Mỹ QH(5,0-10,5-5,0) Tây Nam & QH(4,0-7,5-4,0) Đông Nam, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 412479; Thửa 187; tờ BĐ 31 Cấp mới 1089/GP-UBND 17/03/2017
4006 Trần Thị Ba & Đặng Diên QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634650; Thửa 171; tờ BĐ 31 Cấp mới 1080/GP-UBND 16/03/2017
4007 Nguyễn Thị Hồng Hạnh & Lê Hoàng Nam QH(4,0-7,5-4,0) Đông Bắc & QH(3,0-7,5-3,0) Tây Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048167; Thửa 1; tờ BĐ B1-14 Cấp mới 1077/GP-UBND 16/03/2017
4008 Nguyễn Thiện Hùng QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 521199; Thửa 56; tờ BĐ B2.12 Cấp mới 1081/GP-UBND 16/03/2017
4009 Lê Thị Tú & Phan Văn Lưu QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AG 251102; Thửa B-24; tờ BĐ 00 Cấp mới 1079/GP-UBND 16/03/2017
4010 Lê Đức Tuấn TRẢ HỒ SƠ QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AB 416022; Thửa A1-2; tờ BĐ 00 Chờ cấp
4011 Lê Tấn Châu đường kiệt BTXM 3,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng X 569071; Thửa 159; tờ BĐ 7 Cấp mới 896/GP-UBND 10/03/2017
4012 Nguyễn Thị Châu QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AG 258996; Thửa 332-C2 và 333-C2; tờ BĐ KT04/6 Cấp mới 943/GP-UBND 13/03/2017
4013 Nguyễn Văn Vy Hậu đường kiệt BTXM 3,0m, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AM 482597; Thửa 97; tờ BĐ 24 Cấp mới 897/UBND- 10/03/2017
4014 Ngô Thị Hiền & Nguyễn Văn Thuận QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AN 484483; Thửa 843A-E5; tờ BĐ KT04/6 Cấp mới 879/GP-UBND 09/03/2017
4015 Lê Thị Ngọc Sen & Nguyễn Quang Tiên QH(3,0-5,5-3,0) Đông Nam & QH(3,0-5,5-3,0) Đông Bắc, Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AP 603771; Thửa 46; tờ BĐ 11 Cấp mới 877/GP-UBND 09/03/2017
4016 Nguyễn Thị Nữ Tiên & Trần Ngọc Toàn QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048092; Thửa 39; tờ BĐ B1-12 Cấp mới 853/GP-UBND 09/03/2017
4017 Nguyễn Thị Thanh Nhã & Nguyễn Thanh Duy QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048453; Thửa 7; tờ BĐ B1-18 Cấp mới 852/GP-UBND 09/03/2017
4018 Võ Thị Bé & Nguyễn Văn Mạnh QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878225; Thửa 120; tờ BĐ 10 Cấp mới 881/GP-UBND 09/03/2017
4019 Phạm Thị Thanh Hoa & Trương Công Quang Vũ QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng A0 763851; Thửa 26-B2.17; tờ BĐ 00 Cấp mới 855/GP-UBND 09/03/2017
4020 Đoàn Thị Phương Thảo & Lê Xuân Lợi QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng A0 923639; Thửa 1119-D10; tờ BĐ KT04/6 Cấp mới 880/GP-UBND 09/03/2017
4021 Nguyễn Thị Bích Huệ & Hà Phạm Kha QH(3,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658757; Thửa 31; tờ BĐ B1-4 Cấp mới 854/GP-UBND 09/03/2017
4022 Lê Thị Thu Nguyệt & Nguyễn Thạch QH(5,0-10,5-5,0) Đông & QH(3,0-5,5-3,0) Nam, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 787682; Thửa C2-33; tờ BĐ 00 Cấp mới 720/GP-UBND 06/03/2017
4023 Huỳnh Thị Thu Hạnh & Dương Nguyễn Quốc Tín QH(4,0-7,5-4,0) Đông Bắc & QH(4,0-7,5-4,0) Tây Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658870 và BE 658871; Thửa 16 và 17; tờ BĐ B1-40 Cấp mới 717/GP-UBND 04/03/2017
4024 Trương Thị Nguyệt QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634735 và BE 634736; Thửa 6 và 8; tờ BĐ 43 Cấp mới 716/GP-UBND 04/03/2017
4025 Nguyễn Thị Ngọc Lan & Võ Đình Tuấn QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634453; Thửa 117; tờ BĐ 20 Cấp mới 718/GP-UBND 04/03/2017
4026 Trần Thị Lương Ngân & Võ Văn Thống QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 601408; Thửa 42; tờ BĐ B1-32 Cấp mới 719/GP-UBND 04/03/2017
4027 Nguyễn Thị Phương Dung & Nguyễn Phước Long QH(4,0-7,5-4,0) Đông Bắc & QH(3,0-7,5-3,0) Tây Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634503; Thửa 17; tờ BĐ B1-5 Cấp mới 715/GP-UBND 04/03/2017
4028 Dương Thị Kim Yến & Nguyễn Xuân Vĩnh QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634403; Thửa 3; tờ BĐ B1-1 Cấp mới 714/GP-UBND 04/03/2017
4029 Võ Thị Hoàng Anh & Trần Tuấn Kiệt QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 572029; Thửa 29; tờ BĐ B1-42 Cấp mới 711/GP-UBND 04/03/2017
4030 Nguyễn Thị Hồng Thu QH(3,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658750; Thửa 48; tờ BĐ B1-4 Cấp mới 713/GP-UBND 04/03/2017
4031 Nguyễn Thị Hương & Lê Thế Chiến QH(4,0-7,5-3,0) Đông Bắc & QH(3,0-7,5-3,0) Đông Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658078; Thửa 36; tờ BĐ B1-36 Cấp mới 710/GP-UBND 04/03/2017
4032 Ngô Thị Thanh Minh & Vương Minh Huy QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048596 và BE 048597; Thửa 30 và 31; tờ BĐ B1-16 Cấp mới 712/GP-UBND 04/03/2017
4033 Nguyễn Thị Diễm Chinh & Nguyễn Duy Giang QH(3,0-5,5-3,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 763676; Thửa F2-41; tờ BĐ 00 Cấp mới 543/GP-UBND 01/03/2017
4034 Huỳnh Ngọc Sơn QH(4,0-7,5-4,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 412610; Thửa 148; tờ BĐ 18 Cấp mới 544/GP-UBND 01/03/2017
4035 Nguyễn Thị Hương Lan & Ngô Thọ Nam QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 572010; Thửa 10; tờ BĐ B1-42 Cấp mới 445/GP-UBND 24/02/2017
4036 Nguyễn Đức Ba QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048421; Thửa 21; tờ BĐ B1-17 Cấp mới 446/GP-UBND 24/02/2017
4037 Nguyễn Thị Liểu & Trương Văn Diệu(Trương Quang Diệu) QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048412; Thửa 12; tờ BĐ B1-17 Chờ cấp
4038 Lưu Thị Thanh Huyền & Nguyễn Hữu Trí QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658917; Thửa 17; tờ BĐ B1-27 Cấp mới 447/GP-UBND 24/02/2017
4039 Phạm Ái Vọng & Lê Như Quỳnh QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 579570; Thửa 70; tờ BĐ B1-25 Cấp mới 443/GP-UBND 24/02/2017
4040 Dương Thị Nga & Lê Ngọc Hoàng QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048157; Thửa 57; tờ BĐ B1-13 Cấp mới 413/GP-UBND 23/02/2017
4041 Lê Thị Diễm & Trần Như Khải QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048595; Thửa 29; tờ BĐ B1-16 Cấp mới 412/GP-UBND 23/02/2017
4042 Nguyễn Thị Thanh Hương & Nguyễn Tấn Bửu Phúc QH 7,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 878380; Thửa 11; tờ BĐ 23 Cấp mới 4465/GP-UBND 03/11/2017
4043 Trương Thị Hường QH 6,0m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 900341; Thửa 304; tờ BĐ 91 Cấp mới 4430/GP-UBND 01/11/2017
4044 Đinh Thị Ngọc Hồng & Võ Văn Bình QH 10,5m; vỉa hè 5,0m & QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BV 218827; Thửa 138; tờ BĐ 162 Cấp mới 70/GP-UBND 12/01/2017
4045 Vũ Thị Xuân & Hoàng Tân Dân QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Tây Nam & QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Đông Na, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486506; Thửa 183; tờ BĐ 102 Cấp mới 3435/GP-UBND 15/08/2017
4046 Thân Thị Ngọc Bính & Ngụy Phan Sơn QH 6,0m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 900347; Thửa 192; tờ BĐ 78 Cấp mới 1464/GP-UBND 31/03/2017
4047 Hà Nguyễn Ngọc Duyên & Đinh Thiên Sang QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443590; Thửa 92; tờ BĐ B1-96 Cấp mới 3978/GP-UBND 26/09/2017
4048 Phan Thị Ngân Hà & Nguyễn Ngọc Diệp QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411760; Thửa 23; tờ BĐ B1-51 Cấp mới 4413/GP-UBND 27/10/2017
4049 Trần Văn Ba Hoàng Châu Ký, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CK 291643; Thửa 85; tờ BĐ 183 Cấp mới 4412/GP-UBND 27/10/2017
4050 Phan Thị Thu Thương & Lê Ngọc Huy QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 619508; Thửa 24; tờ BĐ 172 Cấp mới 4411/GP-UBND 27/10/2017