Salta al contigut

Danh sách giấy phép xây dựng

Tên chủ sở hữu
Phường
Số cấp phép
Ngày cấp
Từ ngày
Đến ngày
Số seri quyền sử dụng đất
Tờ bản đồ số
STT Chủ sở hữu Địa chỉ Giấy tờ QSDĐ (số seri, thửa đất, tờ bản đồ số) Trạng thái Số giấy phép Ngày cấp giấy phép
4351 Bùi Thị Xuân Hà & Trần Văn Minh QH 7,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 878498; Thửa 28; tờ BĐ 34 Chờ cấp
4352 Trần Danh Công QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BR 779661; Thửa 68; tờ BĐ 00 Chờ cấp
4353 Trương Thị Thủy QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BV 370088; Thửa 218; tờ BĐ B2-17 Chờ cấp
4354 Trần Thị Thùy Trang & Đinh Lê Văn Lý QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 900952; Thửa 86; tờ BĐ 33 Cấp mới 998 16/03/2018
4355 Lê Thị Trà My QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486176; Thửa 128; tờ BĐ 91 Chờ cấp
4356 Võ Thị Huyền & Nguyễn Bình Phương Khánh QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 284910; Thửa 17; tờ BĐ B2.4 Chờ cấp
4357 Đinh Thị Duy An & Nguyễn Bình Phương Khoa QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 284905; Thửa 16; tờ BĐ B2.4 Chờ cấp
4358 Nguyễn Thị Diệu & Lê Tự Đức QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411512; BX 411513; Thửa 102 + 103; tờ BĐ B1-44 Chờ cấp
4359 Nguyễn Thị Xuân Thúy , Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng ; Thửa 238; tờ BĐ 52 Cấp mới 3227/GP-UBND 26/07/2017
4360 Nguyễn Thị Xuân & Phan Mạnh Hùng QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 504288; Thửa 98; tờ BĐ B1-95 Cấp mới 3702/GP-UBND 06/09/2017
4361 Hồ Thị Kim Trang & Phan Minh Hùng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443819; Thửa 56; tờ BĐ B1-91 Chờ cấp
4362 Trần Thanh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 829162; Thửa 55; tờ BĐ B1-64 Cấp mới 73/GP-UBND 12/01/2017
4363 Hồ Thị Thu Hiền & Lê Thanh Hải QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 547419; Thửa 35; tờ BĐ B1-105 Cấp mới 104/GP-UBND 17/01/2017
4364 Trần Thị Lai & Nguyễn Dương Thông QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486158; Thửa 40; tờ BĐ B1-110 Chờ cấp
4365 Lê Thị Bích Hường & Nguyễn Xuân Đức QH 6,0m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 900286; CC 900287; Thửa 324, 325; tờ BĐ 92 Chờ cấp
4366 Phạm Thị Hoa QH 6,0m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 900525; Thửa 344; tờ BĐ 64 Cấp mới 3586/GP-UBND 28/08/2017
4367 Trần Thị Sao & Nguyễn Đăng Sỹ QH 7,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486642; Thửa 53; tờ BĐ B1-107 Chờ cấp
4368 Võ Thị Tuyết Hồng & Võ Văn Hoàng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411616; Thửa 93; tờ BĐ B1-46 Chờ cấp
4369 Nguyễn Đắc Thắng QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Tây Bắc & QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Tây Na, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411639; BX 411640; BX 411641; Thửa 116, 117, 118; tờ BĐ B1-46 Chờ cấp
4370 Phùng Thị Hường & Huỳnh An QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486462; CA 486463; Thửa 62, 63; tờ BĐ B1-98 Chờ cấp
4371 Trần Thị Lệ & Nguyễn Văn Dũng QH 7,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486622; Thửa 33; tờ BĐ B1-107 Chờ cấp
4372 Võ Thị Ngọc Huyền & Trần Văn Trung Hiếu QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 871793; Thửa 357; tờ BĐ 75 Chờ cấp
4373 Vũ Thị Hồng Nhung & Lê Văn Cương QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443218; Thửa 22; tờ BĐ B1-93 Chờ cấp
4374 Lê Thị Kim Anh & Phạm Huy Kha QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BY 789822; Thửa 7; tờ BĐ B1-45 Chờ cấp
4375 Trần Thị Lan & Võ Tám QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BY 789885; BY 789886; Thửa 70, 71; tờ BĐ B1-45 Chờ cấp
4376 Vương Thị Kim Hồng (Vương Kim Hồng) & Dương Thành Trung (Dương Hiếu Trung) QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 878794; Thửa 140; tờ BĐ 79 Chờ cấp
4377 Nguyễn Thị Kim Oanh & Trần Duy Linh QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 547040; CA 547041; CA 547042; Thửa 67, 68, 69; tờ BĐ B1-102 Chờ cấp
4378 Lê Anh Dũng QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BV 370791; BV 370504; Thửa 114, 115; tờ BĐ B3.9 Chờ cấp
4379 Nguyễn Thị Thu Nguyệt & Ngô Văn Thượng QH 9,0m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411568; Thửa 45; tờ BĐ B1-46 Chờ cấp
4380 Bùi Thị Luật & Tống Văn Thi QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486131; Thửa 13; tờ BĐ B1-110 Chờ cấp
4381 Nguyễn Thị Thảo & Phạm Xinh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BY 789918; Thửa 103; tờ BĐ B1-45 Chờ cấp
4382 Phạm Thị Nở & Hà Phước Tâm QH 10,5m; vỉa hè 5,0m hướng Đông Nam & QH 6,0m; vỉa hè 4,0m hướng Tây Na, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 900617; CC 900618; CC 900619; CC 900620; Thửa 194, 195, 196, 197; tờ BĐ 52 Cấp mới 826/GP-UBND 09/03/2017
4383 Nguyễn Thị Hiệp QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443545; Thửa 47; tờ BĐ B1-96 Chờ cấp
4384 Phạm Lê Toàn QH 7,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486800; Thửa 27; tờ BĐ B1-102 Chờ cấp
4385 Trần Thị Thùy Lan & Nguyễn Văn Tân QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411435; BX 411436; Thửa 25 + 26; tờ BĐ B1-44 Chờ cấp
4386 Thủy Thị Hồng Ánh & Trần Viết Sơn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486143; Thửa 25; tờ BĐ B1-110 Chờ cấp
4387 Nguyễn Thị Chung Tú & Dương Phước Lợi QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CĐ 105362; Thửa 263; tờ BĐ B2.39 Chờ cấp
4388 Nguyễn Thị Hoa & Trần Văn Kim QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BR 779242; Thửa 462; tờ BĐ 00 Chờ cấp
4389 Nguyễn Bá Rê & Đỗ Thị Phương Tâm QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411437; Thửa 27; tờ BĐ B1-44 Chờ cấp
4390 Dương Thị Hồng & Phạm Văn Bình QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443341; Thửa 47; tờ BĐ B1-94 Chờ cấp
4391 Lữ Thị Hà & Lê Văn Chính QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443818; Thửa 55; tờ BĐ B1-91 Chờ cấp
4392 Trần Mộ Thảo & Trần Xuân Cảnh QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Tây Nam & QH 7,5m; vỉa hè 3,0m hướng Tây Bắc, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 504817; Thửa 76; tờ BĐ B1-25 Chờ cấp
4393 Trần Thị Ngọc Hà & Đỗ Anh Tuấn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 878716; Thửa 60; tờ BĐ 79 Chờ cấp
4394 Phạm Nhật Tâm & Nguyễn Thành Vinh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486684; CA 486685; Thửa 41 + 42; tờ BĐ B1-108 Cấp mới 4477/GP-UBND 03/11/2017
4395 Nguyễn Thùy Trinh & Nguyễn Thành Đồng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443824; Thửa 61; tờ BĐ B1-91 Cấp mới 4556/GP-UBND 13/11/2017
4396 Phan Thị Quỳnh Lưu & Võ Văn Hải QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 449361; Thửa 27-D12; tờ BĐ 00 Chờ cấp
4397 Lê Thị Kim Loan & Phạm Phú Thanh QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 547105; Thửa 56; tờ BĐ B1-113 Chờ cấp
4398 Nguyễn Thị Mỹ Hoa & Hồ Công Tuấn QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 878851; Thửa 197; tờ BĐ 79 Chờ cấp
4399 Nguyễn Thị Ngọt & Trần Duy Hà QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486683; Thửa 40; tờ BĐ B1-108 Chờ cấp
4400 Nguyễn Thị Chung Tú & Dương Phước Lợi QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CĐ 105047; Thửa 259; tờ BĐ B2.39 Chờ cấp
4401 Nguyễn Thị Chung Tú & Dương Phước Lợi QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CĐ 105048; Thửa 260; tờ BĐ B2.39 Chờ cấp
4402 Trần Xuân Hiếu & Nguyễn Thu Hằng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411350; Thửa 50; tờ BĐ B1-43 Chờ cấp
4403 Lê Thị Lệ Thủy QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 878734; Thửa 78; tờ BĐ 79 Cấp mới 4614/GP-UBND 20/11/2017
4404 Nguyễn Thị Hậu & Phạm Văn Tuyên QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486159; Thửa 41; tờ BĐ B1-110 Cấp mới 4244/GP-UBND 16/10/2017
4405 Hồ Thế Quân QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 547244; Thửa 25; tờ BĐ B1-100 Chờ cấp
4406 Lê Thị Thuận & Lương Ngọc Quang QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486467; Thửa 67; tờ BĐ B1-98 Chờ cấp
4407 Huỳnh Thị Hiền & Hà Văn Chí QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411446; Thửa 36; tờ BĐ B1-44 Chờ cấp
4408 Nguyễn Thị Mỹ Phương & Trần Duy Minh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443231; Thửa 35; tờ BĐ B1-93 Chờ cấp
4409 Lê Thị Thanh Thảo & Trần Hữu Nhựt QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 504451; Thửa 15; tờ BĐ B1-2 Chờ cấp
4410 Đỗ Thị Hiền Sinh & Phạm Hồng Minh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486720; Thửa 23; tờ BĐ B1-101 Chờ cấp
4411 Nguyễn Thị Hải Yến & Trần Đình Điệp QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443360; Thửa 66; tờ BĐ B1-94 Chờ cấp
4412 Huỳnh Thị Minh Tú & Phạm Đình Tuấn QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BV 218243; Thửa 192; tờ BĐ B3.12 Chờ cấp
4413 Đinh Thị Huyền & Nguyễn Trường Thanh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443221; Thửa 25; tờ BĐ B1-93 Chờ cấp
4414 Ngô Thị Thùy Dương & Nguyễn Văn Chung QH 6,0m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 900555; CC 900556; Thửa 297 + 298; tờ BĐ 52 Cấp mới 4581/GP-UBND 15/11/2017
4415 Nguyễn Thị Hiếu & Trần Đình Tuyên QH 10,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443339; Thửa 45; tờ BĐ B1-94 Cấp mới 4484/GP-UBND 06/11/2017
4416 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vĩnh Hảo QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Đông Bắc & QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Đông Na, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443552; Thửa 54; tờ BĐ B1-96 Chờ cấp
4417 Võ Thị Kim Hoa & Thái Nho QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 823233; Thửa 226; tờ BĐ 2 Chờ cấp
4418 Nguyễn Thị Nghĩa & Nguyễn Đình Thanh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486681; Thửa 38; tờ BĐ B1-108 Chờ cấp
4419 Nguyễn Thị Dung & Lê Văn Hậu QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411612; Thửa 89; tờ BĐ B1-46 Chờ cấp
4420 Nguyễn Thị Miên & Trần Văn Xê BTXM, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 504429; Thửa 159; tờ BĐ 44 Chờ cấp
4421 Trần Thị Dương & Hoàng Văn Hạnh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411629; Thửa 106; tờ BĐ B1-46 Chờ cấp
4422 Nguyễn Thị Mận & Phan Văn Kỉnh QH 7,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 486624; Thửa 35; tờ BĐ B1-107 Chờ cấp
4423 Lê Thị Bửu Châu QH 7,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 547319; Thửa 43; tờ BĐ B1-103 Chờ cấp
4424 Hoàng Thị Kim Liên & Phạm Đức Cậy QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CA 443296; Thửa 2; tờ BĐ B1-94 Chờ cấp
4425 Nguyễn Thị Tố Nga QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BX 411727; Thửa 38; tờ BĐ B1-49 Chờ cấp