Saltar al contenido

Danh sách giấy phép xây dựng

Tên chủ sở hữu
Phường
Số cấp phép
Ngày cấp
Từ ngày
Đến ngày
Số seri quyền sử dụng đất
Tờ bản đồ số
STT Chủ sở hữu Địa chỉ Giấy tờ QSDĐ (số seri, thửa đất, tờ bản đồ số) Trạng thái Số giấy phép Ngày cấp giấy phép
501 Hoàng Thị Hương Quỳnh & Trần Quốc Thịnh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 999946; Thửa 87; tờ BĐ 89 Chờ cấp
502 Trương Thị Kiều Vân & Nguyễn Nhất Linh QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 271111; Thửa 12-A3.1; tờ BĐ 00 Chờ cấp
503 Nguyễn Thị Kế & Mai Kế QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng ; Thửa 09; tờ BĐ B2-1 Chờ cấp
504 Bùi Thị Chiến & Trương Quang Hiển QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 654506; Thửa 39-B1.17; tờ BĐ 00 Chờ cấp
505 Trần Thị Thu Hà & Bùi Ngọc Quỳnh Lý Tế Xuyên 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng H 05734; Thửa F5-37; tờ BĐ 00 Cấp mới 946 15/03/2018
506 Nguyễn Thị Nguyệt & Lê Trường Hải QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 601088; Thửa 22; tờ BĐ B1-32 Chờ cấp
507 Trần Thị Lữ & Phạm Xuân Quýt QH 5,5m; vỉa hè 3,0m hướng Tây & QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Đông Na, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng ; Thửa 33-B2-47; tờ BĐ Chờ cấp
508 Trần Thị Bích & Nguyễn Minh Chiến QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 282707; Thửa 268; tờ BĐ 132 Chờ cấp
509 Phan Minh Quân QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BN 189715; Thửa 40; tờ BĐ B1-81(GĐ2) Chờ cấp
510 Thái Thị Thanh Tiền QH 9,5m; vỉa hè 4,0m hướng Tây Bắc & QH 10,5m; vỉa hè 4,0m hướng Tây Na, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678276; Thửa 1; tờ BĐ B1-89(GĐ2) Chờ cấp
511 Nguyễn Thị Thu Sương & Lê Hữu Tính QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992768; Thửa 68; tờ BĐ B1-22 Chờ cấp
512 Trần Phan Thị Uyên & Nguyễn Phương Chiêu QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445752; Thửa 96; tờ BĐ B1-26(GĐ2) Chờ cấp
513 Lưu Thị Cẩm Nhung & Hồ Đắc Phúc QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 579559; Thửa 63; tờ BĐ 44 Chờ cấp
514 Nguyễn Thị Mười QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992484; Thửa 146; tờ BĐ 113 Chờ cấp
515 Ngô Thị Hoài Thương & Trần Thị Hoài Phương QH 9,0m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074433; Thửa 33; tờ BĐ B1-29 Chờ cấp
516 Trần Thị Phương Hoài Ngọc & Phan Ty , Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng ; Thửa 20; tờ BĐ B1-28 Chờ cấp
517 Lê Thị Thu & Nguyễn Văn Vinh QH 10,5m; vỉa hè 5,0m hướng Đông; QH 5,5m; vỉa hè 3,0m hướng Na, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BA 624375; Thửa A-94; tờ BĐ KT: 02/2 Chờ cấp
518 Nguyễn Thị Hoa Viên & Trương Quang Trung QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 174177; Thửa 131; tờ BĐ 110 Chờ cấp
519 Nguyễn Thị Ngọc Hà & Nguyễn Văn Tùng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048417; Thửa 17; tờ BĐ B1-17 Chờ cấp
520 Huỳnh Thị Kim Cương & Nguyễn Văn Thảo QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952285; Thửa 15; tờ BĐ B1-5 Chờ cấp
521 Huỳnh Thị Kim Cương & Nguyễn Văn Thảo QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952275; Thửa 5; tờ BĐ B1-5 Chờ cấp
522 Đặng Thị Uyên Châu & Lê Chí Thanh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074363; Thửa 28; tờ BĐ B1-28 Chờ cấp
523 Trương Thị Thúy & Lê Cao Hoàng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678784; Thửa 17; tờ BĐ B1-37(GĐ2) Chờ cấp
524 Lê Thùy Dương & Nguyễn Bá Thọ QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952928; Thửa 8; tờ BĐ B1-13 Chờ cấp
525 Dương Thúy Vy & Trần Lê Minh Tâm QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 579504; Thửa 4; tờ BĐ B1-25 Chờ cấp
526 Vũ Thị Xuân & Hoàng Tân Dân QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Đông Nam & QH 7,5m; vỉa hè 4,0m hướng Tây Na, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952922; Thửa 14; tờ BĐ B1-13 Chờ cấp
527 Lê Thị Kiều Long QH 5,5m; vỉa hè 3,0m hướng Bắc & QH 5,5m; vỉa hè 3,0m hướng Đông, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 240623; Thửa 20; tờ BĐ B2.1 Chờ cấp
528 Nguyễn Thị Thanh Nga & Lê Như Nhàn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 999910; Thửa 10; tờ BĐ B1-48 Chờ cấp
529 Trương Thị Mười & Bạch Vân Thiệu QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445538; Thửa 104; tờ BĐ B1-24(GĐ2) Chờ cấp
530 Võ Nữ Mai Trâm & Hồ Phước Nghĩa QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 312685; Thửa 135; tờ BĐ 00 Chờ cấp
531 Phan Thị Hoàng Linh & Chu Văn Hiền QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 282938; Thửa 136; tờ BĐ 212 Chờ cấp
532 Nguyễn Thị Ánh & Nguyễn Công Phúc QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048173; Thửa 7; tờ BĐ B1-14 Chờ cấp
533 Phạm Thị Phúc Minh QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678319; Thửa 5; tờ BĐ B1-35(GĐ2) Chờ cấp
534 Thân Thị Nhung QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445095; Thửa 168; tờ BĐ 62 Chờ cấp
535 Nguyễn Thị Hoa & Võ Tấn Công QH 9,0m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074434; Thửa 34; tờ BĐ B1-29 Chờ cấp
536 Hồ Thị Xuân Duyên QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 669970; Thửa 204; tờ BĐ A Chờ cấp
537 Kiều Thị Mười & Hồ Chinh (Hồ Văn Chinh) QH 5,5m; vỉa hè 3,0m hướng Đông & QH 5,5m; vỉa hè 3,0m hướng Na, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303183; Thửa 01; tờ BĐ C16 Chờ cấp
538 Huỳnh Thị Hà & Văn Việt Dũng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 572001; Thửa 1; tờ BĐ B1-42 Chờ cấp
539 Phạm Thị Thanh Trúc QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048089; BE 048090; Thửa 164 + 161; tờ BĐ 32 Chờ cấp
540 Mạc Thị Hương & Nguyễn Văn Chất QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BN 189780; Thửa 15; tờ BĐ B1-83(GĐ2) Chờ cấp
541 Nguyễn Thị Thanh Thúy & Võ Văn Dương QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678684; Thửa 24; tờ BĐ B1-36(GĐ2) Chờ cấp
542 Lê Thị Xuân Hương & Nguyễn Thế Quang QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992709; Thửa 9; tờ BĐ B1-22 Chờ cấp
543 Trần Thị Thảo Trâm QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 572024; Thửa 24; tờ BĐ B1-42 Chờ cấp
544 Đặng Thị Hương & Phạm Quang Dũng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 240614; Thửa 31; tờ BĐ 142 Chờ cấp
545 Nguyễn Ngọc Anh Toàn QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BD 669443; Thửa 04; tờ BĐ B2.4 Chờ cấp
546 Nguyễn Thị Minh Tâm QH 5,5m; vỉa hè 7,5m hướng Bắc & QH 5,5m; vỉa hè 3,0m hướng Đông, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 729566; Thửa D-33; tờ BĐ 04 Chờ cấp
547 Nguyễn Thị Thái & Nguyễn Quốc Tuấn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445447; Thửa 13; tờ BĐ B1-24(GĐ2) Chờ cấp
548 Nguyễn Thị Ngọc Thảo & Hồ Đắc Việt QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BN 189765; Thửa 45; tờ BĐ B1-82(GĐ2) Chờ cấp
549 Trương Thị Hồng Liên & Bạch Dương QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634111; BE 634112; Thửa 11 + 12; tờ BĐ B1-24 Chờ cấp
550 Hoàng Thị Liên & Lê Thanh Định QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658919; BE 658920; BE 658921; Thửa 19 + 20 + 21; tờ BĐ B1-27 Chờ cấp