Saltar al contenido

Danh sách giấy phép xây dựng

Tên chủ sở hữu
Phường
Số cấp phép
Ngày cấp
Từ ngày
Đến ngày
Số seri quyền sử dụng đất
Tờ bản đồ số
STT Chủ sở hữu Địa chỉ Giấy tờ QSDĐ (số seri, thửa đất, tờ bản đồ số) Trạng thái Số giấy phép Ngày cấp giấy phép
1901 Lê Thị Hằng Nga & Lê Văn Thích QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AI 358985; Thửa 746-D6; tờ BĐ KT04/6 Chờ cấp
1902 Hoàng Thị Minh Thanh đường kiệt BTXM rộng 2.5, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303290; Thửa 19; tờ BĐ 34 Chờ cấp
1903 Trần Thị Kim Thái & Nguyễn Thanh Hồng QH Tôn Đản, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 312231; Thửa 206; tờ BĐ 23 Chờ cấp
1904 Lương Thị Tiền & Huỳnh Liêm đường QH 7,5m vỉa hè 4,5, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 412980; Thửa 47; tờ BĐ 68 Chờ cấp
1905 Lê Mậu Tòng đường BTXM rộng 3.0, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AE 379794; Thửa 1702; tờ BĐ 11 Chờ cấp
1906 Nguyễn Thị Đông Thanh & Đào Ngọc Trinh đường QH 7,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 829919; Thửa 64; tờ BĐ B2-10 Chờ cấp
1907 Bùi Thị Luyện TẠM (ĐIỀU CHỈNH) & Phạm Hồng Thái đường QH 10,5m vỉa hè 5,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CH 741150; Thửa 389; tờ BĐ 39 Chờ cấp
1908 Hoàng Thị Lan & Hoàng Phi Hùng đường BTXM rộng, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 068278; Thửa 400; tờ BĐ 03 Chờ cấp
1909 Dương Minh Quang & Nguyễn Hữu Khánh QH Hòa An 5, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BC 155113; Thửa 05-B3; tờ BĐ KT04 Chờ cấp
1910 Nguyễn Thị Thu Hằng đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AG 653959; Thửa 122; tờ BĐ 12 Chờ cấp
1911 Nguyễn Thị Thanh Loan & Nguyễn Thanh Phương đường QH 7,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 942608; Thửa 353; tờ BĐ 33 Chờ cấp
1912 Trần Thị Bích Thu & Nguyễn Thành Trung đường QH 7,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 829914; Thửa 93; tờ BĐ 47 Chờ cấp
1913 Nguyễn Hoàng Bảo đường QH 5,5m vỉa hè 3,0 phía Tây Nam giao đường QH 5,5m vỉa hè 7,5 phía Đông Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 312191; Thửa 15; tờ BĐ C2 Chờ cấp
1914 Lê Trọng Nam & Chu Văn Hoàng đường QH 5,5m vỉa hè 3,0 phía Tây Bắc giao đường QH 5,5m vỉa hè 3,0 phía Đông Bắc, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AI 397443; Thửa 122; tờ BĐ 20 Chờ cấp
1915 Trần Thị Chuyên & Nguyễn Trí Trung QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 312782; Thửa 59; tờ BĐ 00 Chờ cấp
1916 Nguyễn Bình Phương Khánh QH Cồn Dầu 1, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng Quyết định về việc giao đất cho hộ gia đình, cá nhân số 300/QĐ-UBND; Thửa 57; tờ BĐ B2-15 Chờ cấp
1917 Hồ Thị Thùy Trang TẠM & Nguyễn Thành Tuấn QH(5,0-10,5-5,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 174784; Thửa 127; tờ BĐ 86 Chờ cấp
1918 Hoàng Sơn Bích đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 233723; Thửa 140; tờ BĐ 119 Chờ cấp
1919 Lý Thị Cẩm Trang & Nguyễn Xuân Thọ QH Quách Xân, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CK 327257; Thửa 99; tờ BĐ 35 Chờ cấp
1920 Nguyễn Đình Sơn CẢI TẠO đường QH 7,5m vỉa hè 3,5, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BR 528713; Thửa 12; tờ BĐ B2-10 Chờ cấp
1921 Trần Thị Đào & Trần Văn Châu đường QH 7,5m vỉa hè 4,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CH 741395 + CK 187193; Thửa 311 + 317; tờ BĐ 47 Chờ cấp
1922 Trần Thị Bình & Lưu Văn Cảnh QH (3,5-7,5-3,5)m phía Tây Bắc & QH Quách Xân phía Đông Nam, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CK 327249 - CK 327250 - CK 327251 - CK 327252; Thửa 91+92+93+94; tờ BĐ 35 Chờ cấp
1923 Dương Thị Thu Giang & Trương Đình Vũ QH (3,5-7,5-3,5)m phía Tây Bắc & QH (3,0-5,5-3,0)m phía Tây Nam, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BN 034158; Thửa 10; tờ BĐ 43 Chờ cấp
1924 Nguyễn Thị Chinh đường QH rộng 5,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AB 470359; Thửa 537; tờ BĐ Chờ cấp
1925 Nguyễn Thị Diệp & Bùi Hữu Tiên QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AE 379998; Thửa 166; tờ BĐ 20 Chờ cấp
1926 Trần Tuyến (Đồng Phúc) đường QH 7,5m vỉa hè 4,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CH 741399; Thửa 432; tờ BĐ 47 Chờ cấp
1927 Nguyễn Thị Kim Anh QH(3,5-7,5-3,5), Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BA 456148; Thửa 08-C16; tờ BĐ KT04 Chờ cấp
1928 Võ Đức Khương QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AE 379641; Thửa 252; tờ BĐ 19 Chờ cấp
1929 Nguyễn Thái Dương CẢI TẠO QH Tôn Đản, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng R 391995; Thửa 340; tờ BĐ 09 Chờ cấp
1930 Nguyễn Thị Sĩ & Hồ Văn Hạ đường BTXM rộng 2.0, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 923975; Thửa 235; tờ BĐ 23 Chờ cấp
1931 Phạm Thị Ngọc Diễm QH Tôn Đản phía Đông Bắc & đường BTXM rộng 1.5m phía Tây Bắc, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng Đ 164947; Thửa 1198; tờ BĐ 11 Chờ cấp
1932 Nguyễn Đình Hồng đường BTXM rộng 2.0, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng Đ 076625; Thửa 593; tờ BĐ 16 Chờ cấp
1933 Nguyễn Thị Kim Phương & Phan Anh Quân đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BT 878519; Thửa 36; tờ BĐ B2-16 Chờ cấp
1934 Trương Thị Minh Đường & Võ Đình Mười đường QH 7,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678926; Thửa 20; tờ BĐ B2-17 Chờ cấp
1935 Lê Xuân Thắng đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303311; Thửa 10; tờ BĐ C14 Chờ cấp
1936 Bùi Thị Minh Hạnh & Trần Nguyên Thọ QH (4,0-7,5-4,0)m phía Đông Bắc & QH (3,0-5,5-3,0)m phía Đông Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 240558; Thửa 28; tờ BĐ B2.29 Chờ cấp
1937 Hồ Ngọc Cử QH (4,0-7,5-4,0)m phía Đông Bắc & QH (4,0-7,5-4,0)m phía Tây Bắc, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 412471; Thửa 310; tờ BĐ 00 Chờ cấp
1938 Hoàng Thị Diệp & Nguyễn Văn Đường QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 787653; Thửa 80; tờ BĐ 171 Chờ cấp
1939 Nguyễn Thị Vinh đường QH 7,5m vỉa hè 4,5, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BĐ 626041 và BĐ 626037; Thửa 2 + 3; tờ BĐ C1 Chờ cấp
1940 Trương Thị Vui & Nguyễn Đức Anh QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 412314; Thửa 91; tờ BĐ 131 Chờ cấp
1941 Trần Thị Diệu Hiền & Lê Hoàng Tuấn đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AI 854631; Thửa 142; tờ BĐ 196 Chờ cấp
1942 Trần Thị Nga & Nguyễn Thành Trung QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 312763; Thửa 31; tờ BĐ B2.31 Chờ cấp
1943 Phan Thái Hoàng Vy & Đỗ Xuân Sang QH(3,0-5,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 271899; Thửa 26; tờ BĐ 107 Chờ cấp
1944 Lê Văn Chương QH Lê Trọng Tấn, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng I 922887; Thửa 304; tờ BĐ 11 Chờ cấp
1945 Hộ Trương Văn Công đường gom dọc đường sắt 5.0, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng X 504667; Thửa 429; tờ BĐ 14 Chờ cấp
1946 Đào Hoàng Uyên đường QH 5,5m vỉa hè 3,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng CC 942719 + CC 942720 + CC 942721; Thửa 7+8+9; tờ BĐ B2-14 Chờ cấp
1947 Nguyễn Thị Tâm đường BTXM rộng 2.5, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303426; Thửa 791; tờ BĐ 3 Chờ cấp
1948 Nguyễn Thị Duyên & Nguyễn Văn Hiền đường BTXM rộng 2.0, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng Đ 076072; Thửa 207; tờ BĐ 28 Chờ cấp
1949 Ngô Thị Thùy Dung & Lê Hoài Thu đường gom dọc đường sắt 5.0, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303633; Thửa 254; tờ BĐ 53 Chờ cấp
1950 Đặng Thị Minh Ngọc ĐIỀU CHỈNH & Võ Trọng Dũng đường BTXM rộng 2.5, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 303983; Thửa 303; tờ BĐ 02 Cấp mới 471/GPXD 13/02/2018