Truy cập nội dung luôn

Danh sách giấy phép xây dựng

Tên chủ sở hữu
Phường
Số cấp phép
Ngày cấp
Từ ngày
Đến ngày
Số seri quyền sử dụng đất
Tờ bản đồ số
STT Chủ sở hữu Địa chỉ Giấy tờ QSDĐ (số seri, thửa đất, tờ bản đồ số) Trạng thái Số giấy phép Ngày cấp giấy phép
701 Nguyễn Thị Quý & Trần Văn Hùng QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AC 184956; Thửa C1-83; tờ BĐ 00 Chờ cấp
702 Lê Thị Kim Loan Hà Văn Trí - BTXM, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AM 949912; Thửa 123; tờ BĐ 22 Chờ cấp
703 Huỳnh Đức Phú QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445655; Thửa 105; tờ BĐ B1-25(GĐ2) Chờ cấp
704 Trần Thị Thu Hoài & Chế Quang Lâm QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445661; Thửa 5; tờ BĐ B1-26(GĐ2) Chờ cấp
705 Nguyễn Thị Hạnh & Ngô Minh Anh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 992452; Thửa 52; tờ BĐ B1-20 Chờ cấp
706 Nguyễn Thị Thơ & Trần Văn Thơ QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952720; Thửa 20; tờ BĐ B1-9 Chờ cấp
707 Tạ Thị Hồng Vân & Đồng Phước Nhanh QH (4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658094; Thửa 16 + 17; tờ BĐ B1-37 Chờ cấp
708 Lê Thị Thanh Hiền & Cao Đình Vân QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658663; Thửa 21; tờ BĐ B1-29 Chờ cấp
709 Phạm Thị Hồng Phượng & Đặng Công Thành QH (4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658097; Thửa 19; tờ BĐ B1-37 Chờ cấp
710 Hoàng Thị Huệ QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 572030; Thửa 30; tờ BĐ B1-42 Chờ cấp
711 Lê Thị Thu Nguyệt & Nguyễn Thạch QH 10,5m; vỉa hè 5,0m hướng Đông và QH 5,5m; vỉa hè 3,0m hướng Nam, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 787682; Thửa C2-33; tờ BĐ 00 Chờ cấp
712 Huỳnh Thị Ngọc Anh & Lê Phú Tân QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BK 312441; Thửa 06-D30; tờ BĐ 00 Chờ cấp
713 Nguyễn Thị Lại & Nguyễn Đức Tỵ QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AO 923687; Thửa 03-D30; tờ BĐ 00 Chờ cấp
714 Võ Thị Thanh Thảo & Nguyễn Mậu Hồng Lĩnh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678381; Thửa 67; tờ BĐ B1-35(GĐ2) Chờ cấp
715 Võ Thị Liên & Nguyễn Huy Tuấn QH 7,5m; vỉa hè 4,0m & QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952849; Thửa 14; tờ BĐ B1-12 Chờ cấp
716 Trần Thị Mai Phương & Trần Văn Hiền QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445185; Thửa 3; tờ BĐ B1-18(GĐ2) Chờ cấp
717 Lê Văn Thanh QH 3,75m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AE 541661; Thửa 102; tờ BĐ 00 Chờ cấp
718 Nguyễn Thị Vân & Nguyễn Cao Bang BTXM, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 233944; Thửa 143; tờ BĐ 21 Chờ cấp
719 Nguyễn Thị Nguyệt & Đặng Hữu Phúc QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AE 379704; Thửa 26-D21; tờ BĐ 00 Chờ cấp
720 Bùi Thị Thu Hiền & Huỳnh Dũng Tiến QH (4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658069; BE 658070; Thửa 27 + 28; tờ BĐ B1-36 Chờ cấp
721 Cao Thị Thu Hà & Nguyễn Ngọc Tuấn QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634739; Thửa 39; tờ BĐ B1-10 Chờ cấp
722 Ngô Thị Tuyết Trinh & Đỗ Ngọc Cường QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048145; Thửa 45; tờ BĐ B1-13 Chờ cấp
723 Trần Thị Ngọc Nhiên & Nguyễn Thanh Lâm QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048198; Thửa 30; tờ BĐ B1-14 Chờ cấp
724 Mai Thị Biên & Mai Thế Tâm QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634652; Thửa 58; tờ BĐ B1-7 Chờ cấp
725 Võ Thị Hòa & Nguyễn Thanh Hải QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 601076; BE 601077; Thửa 11 + 12; tờ BĐ B1-32 Chờ cấp
726 Nguyễn Thị Trà Giang & Phan Ngọc Hải QH (4,0-7,5-3,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048525; Thửa 25; tờ BĐ B1-15 Chờ cấp
727 Nguyễn Ngọc Anh QH 5,5m; vỉa hè 3,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 282335; BG 282339; Thửa 06 + 07; tờ BĐ B2.22 Chờ cấp
728 Nguyễn Xuân Thịnh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952917; Thửa 19; tờ BĐ B1-13 Chờ cấp
729 Phan Đức Thịnh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445446; Thửa 12; tờ BĐ B1-24(GĐ2) Chờ cấp
730 Phan Thị Như Ly & Nguyễn Ngọc Thạch QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952238; Thửa 3; tờ BĐ B1-4 Chờ cấp
731 Võ Thị Diễm Hương & Nguyễn Hữu Tuyên QH 9,0m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678260; Thửa 19; tờ BĐ B1-88(GĐ2) Chờ cấp
732 Trần Công Hý QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 940951; Thửa 108; tờ BĐ B1-2 Chờ cấp
733 Lê Thị Phương Thảo & Lê Văn Tiếp QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678330; Thửa 16; tờ BĐ B1-35(GĐ2) Chờ cấp
734 Nguyễn Ân Quang QH(4,0-7,5-4,0)m hướng Đông Bắc & QH(4,0-7,5-4,0)m hướng Tây Nam, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 658882; Thửa 11; tờ BĐ B1-41 Chờ cấp
735 Trương Thế Phương Khanh & Lê Hồ Thanh Tuấn QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 048465; BE 048466; Thửa 19 + 20; tờ BĐ B1-18 Chờ cấp
736 Lê Thị Tàu & Nguyễn Thanh Hiếu QH (5-10,5-5), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BI 074704; Thửa 4; tờ BĐ B1-38 Chờ cấp
737 Võ Thị Thảo Châu & Nguyễn Văn Thành QH (4-7,5-4), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952261; Thửa 26; tờ BĐ B1-4 Chờ cấp
738 Nguyễn Thị Hoài Tú & Võ Tấn Hùng QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445311; Thửa 4; tờ BĐ B1-19(GĐ2) Chờ cấp
739 Đinh Thị Hậu QH 10,5m; vỉa hè 5,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445423; Thửa 116; tờ BĐ B1-19(GĐ2) Chờ cấp
740 Nguyễn Thị Hạnh & Ngô Ngọc Châu QH (4,5-7,5-4,5), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BG 952134; Thửa 34; tờ BĐ B1-2 Chờ cấp
741 Đặng Phước Khánh QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BO 678036; Thửa 61; tờ BĐ B1-39(GĐ2) Chờ cấp
742 Phan Trọng Lợi QH (4,5-7,5-4,5), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AD 147626; Thửa 06B1-15; tờ BĐ 00 Chờ cấp
743 Nguyễn Thị Triêm & Hoàng Thanh Tùng QH (4,5-7,5-4,5), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AD 290427; Thửa 05B1-15; tờ BĐ 00 Chờ cấp
744 Huỳnh Thị Là & Thái Điền QH (3,0-5,5-3,0), Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng vào sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ H07126; Thửa F2-9; tờ BĐ 00 Chờ cấp
745 Nguyễn Thị Ngọc Nguyệt & Nguyễn Văn Thành Kiệt 47 Trần Huy Liệu - 5,5, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng AC 775838; Thửa 194; tờ BĐ 47 Chờ cấp
746 Nguyễn Thị Ngọc Nguyệt Kiệt 47 Trần Huy Liệu - 5,5, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BH 233605; Thửa 171; tờ BĐ 47 Chờ cấp
747 Nguyễn Thị Minh & Đàm Ngọc Bảo QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445108; Thửa 47; tờ BĐ B1-40(GĐ2) Chờ cấp
748 Tô Thị Lộc & Hà Nhơn QH (3,0-7,5-3,0)m & QH (4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634699; Thửa 6; tờ BĐ B1-9 Chờ cấp
749 Hồ Thị Thanh Dung & Trần Hồng Phúc QH(4,0-7,5-4,0), Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BE 634044; Thửa 44; tờ BĐ B1-23 Chờ cấp
750 Tạ Thị Thanh Mai & Lê Văn Tiến QH 7,5m; vỉa hè 4,0, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng BQ 445323; Thửa 16; tờ BĐ B1-19(GĐ2) Chờ cấp